interpolation

[Mỹ]/ɪnˌtəpəʊˈleɪʃən/
[Anh]/ɪn,tɚpə'leʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thay đổi hoặc thêm thông tin một cách không trung thực hoặc gây hiểu lầm; hành động chèn thêm thông tin vào một văn bản.
Các dạng của từ
số nhiềuinterpolations

Cụm từ & Cách kết hợp

linear interpolation

ngoại suy tuyến tính

polynomial interpolation

ngoại suy đa thức

cubic spline interpolation

ngoại suy spline bậc ba

interpolation method

phương pháp nội suy

spline interpolation

ngoại suy spline

circular interpolation

ngoại suy tròn

spatial interpolation

ngoại suy không gian

bilinear interpolation

ngoại suy bậc hai

interpolation error

sai số nội suy

interpolation formula

công thức nội suy

quadratic interpolation

ngoại suy bậc hai

cubic interpolation

ngoại suy bậc ba

interpolation polynomial

đa thức nội suy

Câu ví dụ

The data scientists used interpolation to fill in missing values in the dataset.

Các nhà khoa học dữ liệu đã sử dụng nội suy để điền vào các giá trị bị thiếu trong tập dữ liệu.

She applied interpolation to estimate the values between the given data points.

Cô ấy đã áp dụng nội suy để ước tính các giá trị giữa các điểm dữ liệu đã cho.

Interpolation is commonly used in image processing to enhance image quality.

Nội suy thường được sử dụng trong xử lý ảnh để tăng cường chất lượng hình ảnh.

The software utilizes interpolation to smooth out pixelated images.

Phần mềm sử dụng nội suy để làm mịn các hình ảnh bị pixel hóa.

Engineers often use interpolation to estimate values for unknown data points.

Các kỹ sư thường sử dụng nội suy để ước tính các giá trị cho các điểm dữ liệu chưa biết.

Interpolation techniques are crucial in creating accurate weather forecasts.

Các kỹ thuật nội suy rất quan trọng trong việc tạo ra các dự báo thời tiết chính xác.

Mathematicians study different types of interpolation methods for various applications.

Các nhà toán học nghiên cứu các loại phương pháp nội suy khác nhau cho các ứng dụng khác nhau.

Interpolation can be used in audio processing to enhance sound quality.

Nội suy có thể được sử dụng trong xử lý âm thanh để tăng cường chất lượng âm thanh.

The algorithm employs interpolation to predict future trends based on historical data.

Thuật toán sử dụng nội suy để dự đoán xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu lịch sử.

Students learn about interpolation as a technique to estimate values between known data points.

Sinh viên học về nội suy như một kỹ thuật để ước tính các giá trị giữa các điểm dữ liệu đã biết.

Ví dụ thực tế

This is what we call frame interpolation.

Đây là những gì chúng tôi gọi là nội suy khung hình.

Nguồn: Two-Minute Paper

It can perform continuous interpolation between data points.

Nó có thể thực hiện nội suy liên tục giữa các điểm dữ liệu.

Nguồn: Two-Minute Paper

Earlier, we have talked about interpolation techniques that can fill some of the missing frames in videos.

Trước đây, chúng tôi đã nói về các kỹ thuật nội suy có thể điền vào một số khung hình bị thiếu trong video.

Nguồn: Two-Minute Paper

By his frequent and soothing interpolation of the word " just" he aroused her lethargic enthusiasm.

Bằng cách nội suy thường xuyên và nhẹ nhàng của anh ấy với từ " just", anh ấy đã đánh thức sự nhiệt tình uể oải của cô ấy.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

There are mathematical techniques to try to guess what happens between these individual gridpoints, and this process is referred to as interpolation.

Có các kỹ thuật toán học để cố gắng đoán điều gì xảy ra giữa các điểm lưới riêng lẻ này, và quá trình này được gọi là nội suy.

Nguồn: Two-Minute Paper

A simple and standard way of doing frame interpolation is called frame blending, which is a simple averaging of the closest two known frames.

Một cách đơn giản và tiêu chuẩn để thực hiện nội suy khung hình được gọi là hòa trộn khung hình, là một phép trung bình đơn giản của hai khung hình gần nhất đã biết.

Nguồn: Two-Minute Paper

They memorize a hundred different possible mock exams, and then they hope that the actual exam will be a very simple interpolation of the mock exams.

Họ thuộc lòng một trăm bài kiểm tra thử khác nhau có thể có, và sau đó họ hy vọng rằng kỳ thi thực tế sẽ là một nội suy rất đơn giản của các bài kiểm tra thử.

Nguồn: Q&A in progress.

You'll discover there the most beautiful secrets if you have cleared them of the interpolations which dishonour them; one scorns the literal and coarse sense, to attach oneself to the most subtle.

Bạn sẽ khám phá ra những bí mật đẹp nhất ở đó nếu bạn đã loại bỏ chúng khỏi những nội suy làm chúng bị bẽ mặt; người ta khinh thường nghĩa đen và thô tục, để gắn mình với điều tinh tế nhất.

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay