estimate

[Mỹ]/ˈestɪmeɪt/
[Anh]/ˈestɪmeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. ước lượng, định giá
n. ước lượng, định giá; phán đoán, ý kiến
vt. ước lượng, đánh giá; phán xét, đánh giá
Word Forms
ngôi thứ ba số ítestimates
quá khứ phân từestimated
thì quá khứestimated
số nhiềuestimates
hiện tại phân từestimating

Cụm từ & Cách kết hợp

estimated time

thời gian ước tính

rough estimate

ước tính sơ bộ

cost estimate

ước tính chi phí

accurate estimate

ước tính chính xác

estimate for

ước tính cho

conservative estimate

ước tính thận trọng

best estimate

ước tính tốt nhất

budget estimate

ước tính ngân sách

preliminary estimate

ước tính sơ bộ

point estimate

ước tính điểm

estimate at

ước tính tại

unbiased estimate

ước tính không thiên vị

regression estimate

ước tính hồi quy

interval estimate

ước tính khoảng

final estimate

ước tính cuối cùng

biased estimate

ước tính bị thiên vị

optimistic estimate

ước tính lạc quan

Câu ví dụ

estimate 2% for ullage

ước tính 2% cho dung tích còn lại

an outside estimate of the cost

ước tính bên ngoài về chi phí

This is an outside estimate of the price.

Đây là ước tính bên ngoài về giá.

estimate the cost of ...

ước tính chi phí của...

estimate for the building of a house

ước tính cho việc xây dựng một ngôi nhà

Your estimate is right in the ballpark.

Ước tính của bạn hoàn toàn chính xác.

state budgetary estimate

ước tính ngân sách của nhà nước

a vainglorious estimate of one’s ability

một ước tính khoe khoang về khả năng của một người

estimates of the abundance of harp seals.

ước tính về sự phong phú của hải cẩu điều hòa.

his high estimate of the poem.

ước tính cao của ông về bài thơ.

hereto is appended an estimate of the cost.

đây là một ước tính chi phí được đính kèm.

an attendance figure estimated in the hundreds.

Con số người tham dự ước tính lên đến hàng trăm.

estimate the superficies of the Great Lakes

ước tính diện tích bề mặt của các hồ thuộc vùng Great Lakes

estimate the cost of building a house

ước tính chi phí xây nhà

gave a ballpark estimate of future unit sales.

đã đưa ra ước tính sơ bộ về doanh số bán hàng trong tương lai.

We estimate the cost to be five thousand dollars.

Chúng tôi ước tính chi phí là năm ngàn đô la.

The man estimated for the repair of the car.

Người đàn ông ước tính chi phí sửa chữa xe.

Her estimate was right on the nose.

Ước tính của cô ấy hoàn toàn chính xác.

Ví dụ thực tế

That's an estimate only based on our astronomy.

Đây chỉ là ước tính dựa trên thiên văn học của chúng tôi.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

A rule of thumb is a general estimate.

Một quy tắc chung là một ước tính chung.

Nguồn: VOA One Minute English

The price was considerably above presale estimates.

Giá cả đã cao hơn đáng kể so với ước tính trước khi bán.

Nguồn: BBC Listening of the Month

And then we compare those two probability estimates.

Sau đó, chúng tôi so sánh hai ước tính xác suất đó.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 Collection

You need to get three price estimates by Friday.

Bạn cần phải có được ba ước tính giá trước thứ Sáu.

Nguồn: Grandparents' Business English Class

We have an estimate of how strong a program is.

Chúng tôi có ước tính về mức độ mạnh của một chương trình.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

Spot's cameras can also estimate how many people are hanging around.

Máy ảnh của Spot cũng có thể ước tính có bao nhiêu người đang vây quanh.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

The administration did not provide a cost estimate for the proposal.

Ban quản lý không cung cấp ước tính chi phí cho đề xuất.

Nguồn: VOA Special May 2021 Collection

That's more than 200 billion dollars below its February estimate.

Con số đó thấp hơn 200 tỷ đô la so với ước tính của họ vào tháng Hai.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

Estimates of how that's affected greenhouse gas emissions vary widely.

Các ước tính về tác động của điều đó đến lượng khí thải nhà kính biến động rất lớn.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay