intimidators

[Mỹ]/[ˈɪntɪmɪdeɪtə(r)]/
[Anh]/[ˈɪntɪmɪdeɪtə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người làm nhục người khác; một người hoặc nhóm được dùng để làm nhục.
v. Hành động như một người làm nhục.

Cụm từ & Cách kết hợp

stopping intimidators

Ngăn chặn những người quấy rối

intimidators beware

Cảnh giác với những người quấy rối

facing intimidators

Đối mặt với những người quấy rối

intimidators leave

Những người quấy rối hãy rời đi

dealing with intimidators

Xử lý với những người quấy rối

intimidating intimidators

Quấy rối những người quấy rối

reporting intimidators

Báo cáo những người quấy rối

protecting from intimidators

Bảo vệ bản thân khỏi những người quấy rối

Câu ví dụ

the team had to deal with several intimidators on the opposing side.

Đội ngũ phải đối phó với nhiều kẻ hăm dọa từ phía đối phương.

we need to protect vulnerable students from online intimidators.

Chúng ta cần bảo vệ các học sinh dễ tổn thương khỏi những kẻ hăm dọa trực tuyến.

the manager warned employees about dealing with aggressive intimidators.

Người quản lý đã cảnh báo nhân viên về việc đối phó với những kẻ hăm dọa hung hăng.

witnesses often fear speaking out against powerful intimidators.

Các nhân chứng thường sợ nói lên sự thật trước những kẻ hăm dọa quyền lực.

the security team identified several potential intimidators at the event.

Đội an ninh đã xác định được một số kẻ hăm dọa tiềm tàng tại sự kiện.

cyberbullying by anonymous intimidators is a serious problem.

Hành vi bắt nạt trực tuyến bởi những kẻ hăm dọa ẩn danh là một vấn đề nghiêm trọng.

the police investigated reports of intimidators targeting local businesses.

Cảnh sát đã điều tra các báo cáo về những kẻ hăm dọa nhắm vào các doanh nghiệp địa phương.

he bravely confronted the intimidators and reported their behavior.

Ông dũng cảm đối đầu với những kẻ hăm dọa và báo cáo hành vi của họ.

the school implemented measures to deter potential intimidators.

Trường học đã triển khai các biện pháp để ngăn chặn những kẻ hăm dọa tiềm tàng.

the campaign aimed to empower victims and challenge intimidators.

Chiến dịch nhằm trao quyền cho các nạn nhân và thách thức những kẻ hăm dọa.

online forums can become breeding grounds for anonymous intimidators.

Các diễn đàn trực tuyến có thể trở thành nơi sinh sản cho những kẻ hăm dọa ẩn danh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay