go into
đi vào
divide into
chia thành
transform into
biến đổi thành
break into
xâm nhập vào
turn into
trở thành
translate into
dịch thành
run into
gặp
look into
xem xét
enter into
nhập vào
develop into
phát triển thành
The our country has already melt intoed the big tide of this ages this the inside, strongly push forward the foundation education information developments.
Nước của chúng ta đã hòa tan vào dòng chảy lớn của thời đại này, bên trong, thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của thông tin giáo dục nền tảng.
She poured the milk into the cup.
Cô ấy đổ sữa vào cốc.
He walked into the room.
Anh ấy bước vào phòng.
They turned the old factory into a museum.
Họ đã biến nhà máy cũ thành một bảo tàng.
The caterpillar transformed into a butterfly.
Con sâu bướm đã biến thành một con bướm.
He was deep into his book and didn't notice the time.
Anh ấy đang say sưa với cuốn sách của mình và không nhận ra thời gian.
The company is expanding into new markets.
Công ty đang mở rộng sang thị trường mới.
She delved into the research to find answers.
Cô ấy nghiên cứu sâu để tìm câu trả lời.
The child fell into a deep sleep.
Đứa trẻ rơi vào giấc ngủ sâu.
The team is looking into the issue.
Đội ngũ đang xem xét vấn đề.
The sun sank into the horizon.
Mặt trời lặn xuống đường chân trời.
go into
đi vào
divide into
chia thành
transform into
biến đổi thành
break into
xâm nhập vào
turn into
trở thành
translate into
dịch thành
run into
gặp
look into
xem xét
enter into
nhập vào
develop into
phát triển thành
The our country has already melt intoed the big tide of this ages this the inside, strongly push forward the foundation education information developments.
Nước của chúng ta đã hòa tan vào dòng chảy lớn của thời đại này, bên trong, thúc đẩy mạnh mẽ sự phát triển của thông tin giáo dục nền tảng.
She poured the milk into the cup.
Cô ấy đổ sữa vào cốc.
He walked into the room.
Anh ấy bước vào phòng.
They turned the old factory into a museum.
Họ đã biến nhà máy cũ thành một bảo tàng.
The caterpillar transformed into a butterfly.
Con sâu bướm đã biến thành một con bướm.
He was deep into his book and didn't notice the time.
Anh ấy đang say sưa với cuốn sách của mình và không nhận ra thời gian.
The company is expanding into new markets.
Công ty đang mở rộng sang thị trường mới.
She delved into the research to find answers.
Cô ấy nghiên cứu sâu để tìm câu trả lời.
The child fell into a deep sleep.
Đứa trẻ rơi vào giấc ngủ sâu.
The team is looking into the issue.
Đội ngũ đang xem xét vấn đề.
The sun sank into the horizon.
Mặt trời lặn xuống đường chân trời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay