penetrate

[Mỹ]/ˈpenətreɪt/
[Anh]/ˈpenətreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. đi qua, xuyên qua, thấm vào
vt. nhìn thấu
Các dạng của từ
quá khứ phân từpenetrated
thì quá khứpenetrated
ngôi thứ ba số ítpenetrates
hiện tại phân từpenetrating

Cụm từ & Cách kết hợp

penetrate deeply

xâm nhập sâu

penetrate into

xâm nhập vào

penetrate through

xâm nhập xuyên qua

Câu ví dụ

be penetrated with discontent

bị xuyên thấu bởi sự bất mãn

penetrate the mystery of

xâm nhập vào bí ẩn của

penetrate the phenomena of things to study their essence

xâm nhập vào các hiện tượng của sự vật để nghiên cứu bản chất của chúng

keen eyes that penetrate the darkness.

đôi mắt tinh anh có thể xuyên qua bóng tối.

The odor penetrated the whole room.

Mùi đã lan khắp căn phòng.

Water penetrated the room.

Nước đã ngấm vào phòng.

She could penetrate what I was thinking.

Cô ấy có thể hiểu được tôi đang nghĩ gì.

He penetrated our thoughts.

Anh ấy đã hiểu được suy nghĩ của chúng tôi.

He penetrated into the secret.

Anh ấy đã xâm nhập vào bí mật.

The arrow penetrated through the target.

Mũi tên xuyên qua mục tiêu.

The knife wound penetrated to the bone.

Vết thương do dao đâm xuyên qua xương.

The whole village is penetrated with fear.

Cả ngôi làng tràn ngập nỗi sợ hãi.

He is penetrated with patriotic feeling.

Anh tràn ngập cảm xúc yêu nước.

penetrate a fairly gruff exterior and you will find him affable.

xâm nhập qua vẻ ngoài khá khó tính và bạn sẽ thấy anh ấy dễ mến.

the shrapnel had penetrated his head and chest.

các mảnh vỡ đã xuyên qua đầu và ngực của anh ta.

M15 had been penetrated by Russian intelligence.

M15 đã bị tình báo Nga xâm nhập.

The rain penetrated (through) our clothes.

Mưa đã thấm qua quần áo của chúng tôi.

A smell of gunpowder penetrated the woods.

Mùi thuốc súng lan tỏa trong rừng.

Western ideas penetrate slowly through the East.

Những ý tưởng phương Tây từ từ lan rộng ra phương Đông.

Ví dụ thực tế

Your X rays won't penetrate her body.

X-quang của bạn sẽ không thể xuyên qua cơ thể cô ấy.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

You know, nothing can penetrate this icy exterior.

Bạn biết đấy, không gì có thể xuyên qua vẻ ngoài lạnh giá này.

Nguồn: Friends Season 3

They can penetrate buildings, cars, trains.

Chúng có thể xuyên qua các tòa nhà, ô tô, tàu hỏa.

Nguồn: Technology Trends

Tell me, boy, does anything penetrate that thick skull of yours?

Nói cho tôi biết đi, con trai, có gì xuyên qua cái đầu dày của con không?

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

No one thought that fire could penetrate so deeply into the city.

Không ai nghĩ rằng lửa có thể xâm nhập sâu đến vậy vào thành phố.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

One fact had penetrated his consciousness like a paralysing dart.

Một sự thật đã xâm nhập vào ý thức của anh ta như một mũi tên gây tê liệt.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Unlike radio, light waves will not penetrate walls.

Không giống như radio, ánh sáng sẽ không thể xuyên qua các bức tường.

Nguồn: The Economist - Technology

Her confessional texts penetrated the thin veil between public and private.

Các văn bản khai báo của cô ấy đã xuyên qua tấm màn mỏng manh giữa công chúng và riêng tư.

Nguồn: The Economist (Summary)

Electrons glide so easily over metals that they barely penetrate into the surface.

Các electron trượt rất dễ dàng trên kim loại đến mức chúng hầu như không xâm nhập vào bề mặt.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science (Selected Bilingual)

When I see the moon, it is because " moon atoms" penetrate my eye.

Khi tôi nhìn thấy mặt trăng, đó là vì “các nguyên tử mặt trăng” xuyên qua mắt tôi.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay