intra-attention mechanism
cơ chế tự chú ý bên trong
intra-attention model
mô hình tự chú ý bên trong
with intra-attention
với tự chú ý bên trong
intra-attention layers
các lớp tự chú ý bên trong
improving intra-attention
cải thiện tự chú ý bên trong
intra-attention scores
điểm số tự chú ý bên trong
using intra-attention
sử dụng tự chú ý bên trong
intra-attention weights
trọng số tự chú ý bên trong
applying intra-attention
áp dụng tự chú ý bên trong
intra-attention task
nhiệm vụ tự chú ý bên trong
the model utilizes intra-attention to focus on relevant words in the input sequence.
Mô hình sử dụng cơ chế tự chú ý bên trong (intra-attention) để tập trung vào các từ liên quan trong chuỗi đầu vào.
intra-attention allows the network to better capture long-range dependencies.
Cơ chế tự chú ý bên trong cho phép mạng lưới nắm bắt tốt hơn các phụ thuộc dài hạn.
we observed improved performance with the addition of intra-attention layers.
Chúng tôi nhận thấy hiệu suất được cải thiện khi thêm các lớp tự chú ý bên trong.
the intra-attention mechanism dynamically weights different input tokens.
Cơ chế tự chú ý bên trong gán trọng số động cho các token đầu vào khác nhau.
applying intra-attention to the encoder significantly enhanced translation quality.
Việc áp dụng cơ chế tự chú ý bên trong cho bộ mã hóa đã cải thiện đáng kể chất lượng dịch thuật.
intra-attention helps the model understand the context of each word.
Cơ chế tự chú ý bên trong giúp mô hình hiểu ngữ cảnh của từng từ.
the research explored different architectures for intra-attention mechanisms.
Nghiên cứu khám phá các kiến trúc khác nhau cho các cơ chế tự chú ý bên trong.
we compared intra-attention with standard self-attention techniques.
Chúng tôi so sánh cơ chế tự chú ý bên trong với các kỹ thuật tự chú ý tiêu chuẩn.
intra-attention proved crucial for handling complex sentence structures.
Cơ chế tự chú ý bên trong đã chứng minh là rất quan trọng để xử lý các cấu trúc câu phức tạp.
the effectiveness of intra-attention was evaluated on several benchmark datasets.
Hiệu quả của cơ chế tự chú ý bên trong đã được đánh giá trên nhiều bộ dữ liệu chuẩn.
intra-attention enables the model to selectively attend to important parts of the input.
Cơ chế tự chú ý bên trong cho phép mô hình chọn lọc tập trung vào các phần quan trọng của đầu vào.
intra-attention mechanism
cơ chế tự chú ý bên trong
intra-attention model
mô hình tự chú ý bên trong
with intra-attention
với tự chú ý bên trong
intra-attention layers
các lớp tự chú ý bên trong
improving intra-attention
cải thiện tự chú ý bên trong
intra-attention scores
điểm số tự chú ý bên trong
using intra-attention
sử dụng tự chú ý bên trong
intra-attention weights
trọng số tự chú ý bên trong
applying intra-attention
áp dụng tự chú ý bên trong
intra-attention task
nhiệm vụ tự chú ý bên trong
the model utilizes intra-attention to focus on relevant words in the input sequence.
Mô hình sử dụng cơ chế tự chú ý bên trong (intra-attention) để tập trung vào các từ liên quan trong chuỗi đầu vào.
intra-attention allows the network to better capture long-range dependencies.
Cơ chế tự chú ý bên trong cho phép mạng lưới nắm bắt tốt hơn các phụ thuộc dài hạn.
we observed improved performance with the addition of intra-attention layers.
Chúng tôi nhận thấy hiệu suất được cải thiện khi thêm các lớp tự chú ý bên trong.
the intra-attention mechanism dynamically weights different input tokens.
Cơ chế tự chú ý bên trong gán trọng số động cho các token đầu vào khác nhau.
applying intra-attention to the encoder significantly enhanced translation quality.
Việc áp dụng cơ chế tự chú ý bên trong cho bộ mã hóa đã cải thiện đáng kể chất lượng dịch thuật.
intra-attention helps the model understand the context of each word.
Cơ chế tự chú ý bên trong giúp mô hình hiểu ngữ cảnh của từng từ.
the research explored different architectures for intra-attention mechanisms.
Nghiên cứu khám phá các kiến trúc khác nhau cho các cơ chế tự chú ý bên trong.
we compared intra-attention with standard self-attention techniques.
Chúng tôi so sánh cơ chế tự chú ý bên trong với các kỹ thuật tự chú ý tiêu chuẩn.
intra-attention proved crucial for handling complex sentence structures.
Cơ chế tự chú ý bên trong đã chứng minh là rất quan trọng để xử lý các cấu trúc câu phức tạp.
the effectiveness of intra-attention was evaluated on several benchmark datasets.
Hiệu quả của cơ chế tự chú ý bên trong đã được đánh giá trên nhiều bộ dữ liệu chuẩn.
intra-attention enables the model to selectively attend to important parts of the input.
Cơ chế tự chú ý bên trong cho phép mô hình chọn lọc tập trung vào các phần quan trọng của đầu vào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay