intra-attention

[Mỹ]/[ˈɪntrə əˈtenʃən]/
[Anh]/[ˈɪntrə əˈtenʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự tập trung sự chú ý vào những suy nghĩ, cảm xúc hoặc cảm giác cơ thể bên trong; Trong bối cảnh học sâu, một cơ chế cho phép mô hình chú ý đến các phần khác nhau của cùng một chuỗi đầu vào.

Cụm từ & Cách kết hợp

intra-attention mechanism

cơ chế tự chú ý bên trong

intra-attention model

mô hình tự chú ý bên trong

with intra-attention

với tự chú ý bên trong

intra-attention layers

các lớp tự chú ý bên trong

improving intra-attention

cải thiện tự chú ý bên trong

intra-attention scores

điểm số tự chú ý bên trong

using intra-attention

sử dụng tự chú ý bên trong

intra-attention weights

trọng số tự chú ý bên trong

applying intra-attention

áp dụng tự chú ý bên trong

intra-attention task

nhiệm vụ tự chú ý bên trong

Câu ví dụ

the model utilizes intra-attention to focus on relevant words in the input sequence.

Mô hình sử dụng cơ chế tự chú ý bên trong (intra-attention) để tập trung vào các từ liên quan trong chuỗi đầu vào.

intra-attention allows the network to better capture long-range dependencies.

Cơ chế tự chú ý bên trong cho phép mạng lưới nắm bắt tốt hơn các phụ thuộc dài hạn.

we observed improved performance with the addition of intra-attention layers.

Chúng tôi nhận thấy hiệu suất được cải thiện khi thêm các lớp tự chú ý bên trong.

the intra-attention mechanism dynamically weights different input tokens.

Cơ chế tự chú ý bên trong gán trọng số động cho các token đầu vào khác nhau.

applying intra-attention to the encoder significantly enhanced translation quality.

Việc áp dụng cơ chế tự chú ý bên trong cho bộ mã hóa đã cải thiện đáng kể chất lượng dịch thuật.

intra-attention helps the model understand the context of each word.

Cơ chế tự chú ý bên trong giúp mô hình hiểu ngữ cảnh của từng từ.

the research explored different architectures for intra-attention mechanisms.

Nghiên cứu khám phá các kiến trúc khác nhau cho các cơ chế tự chú ý bên trong.

we compared intra-attention with standard self-attention techniques.

Chúng tôi so sánh cơ chế tự chú ý bên trong với các kỹ thuật tự chú ý tiêu chuẩn.

intra-attention proved crucial for handling complex sentence structures.

Cơ chế tự chú ý bên trong đã chứng minh là rất quan trọng để xử lý các cấu trúc câu phức tạp.

the effectiveness of intra-attention was evaluated on several benchmark datasets.

Hiệu quả của cơ chế tự chú ý bên trong đã được đánh giá trên nhiều bộ dữ liệu chuẩn.

intra-attention enables the model to selectively attend to important parts of the input.

Cơ chế tự chú ý bên trong cho phép mô hình chọn lọc tập trung vào các phần quan trọng của đầu vào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay