intra-organizational

[Mỹ]/[ˌɪntrəʊˌɔːɡənaɪˈzʃənəl]/
[Anh]/[ˌɪntrəʊˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃənəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc hoạt động bên trong một tổ chức; Xảy ra hoặc diễn ra bên trong một tổ chức.
n. Các hoạt động hoặc quy trình xảy ra bên trong một tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

intra-organizational communication

giao tiếp nội bộ

intra-organizational collaboration

hợp tác nội bộ

intra-organizational training

đào tạo nội bộ

intra-organizational knowledge

kiến thức nội bộ

intra-organizational processes

quy trình nội bộ

intra-organizational teams

nhóm nội bộ

promoting intra-organizational

thúc đẩy nội bộ

intra-organizational dynamics

động lực nội bộ

intra-organizational support

hỗ trợ nội bộ

intra-organizational networks

mạng lưới nội bộ

Câu ví dụ

effective intra-organizational communication is crucial for project success.

Việc giao tiếp nội bộ hiệu quả là rất quan trọng đối với thành công của dự án.

we need to improve intra-organizational collaboration across departments.

Chúng ta cần cải thiện sự hợp tác nội bộ giữa các phòng ban.

the new software aims to streamline intra-organizational workflows.

Phần mềm mới này nhằm mục đích làm cho quy trình nội bộ trở nên thuận lợi hơn.

intra-organizational knowledge sharing is vital for innovation.

Chia sẻ kiến thức nội bộ là rất cần thiết cho đổi mới.

resolving conflicts requires open and honest intra-organizational dialogue.

Giải quyết xung đột đòi hỏi phải có đối thoại nội bộ cởi mở và chân thành.

the leadership team emphasized the importance of intra-organizational trust.

Đội ngũ lãnh đạo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của lòng tin nội bộ.

intra-organizational training programs can boost employee morale.

Các chương trình đào tạo nội bộ có thể nâng cao tinh thần của nhân viên.

a key challenge is fostering a culture of intra-organizational feedback.

Một thách thức chính là xây dựng văn hóa phản hồi nội bộ.

the company launched an initiative to enhance intra-organizational networking.

Công ty đã khởi động một sáng kiến nhằm tăng cường mạng lưới nội bộ.

intra-organizational politics can hinder productivity and growth.

Chính trị nội bộ có thể cản trở năng suất và sự phát triển.

we conducted a survey to assess intra-organizational team dynamics.

Chúng tôi đã thực hiện một cuộc khảo sát để đánh giá động lực nhóm nội bộ.

the goal is to create a more inclusive intra-organizational environment.

Mục tiêu là tạo ra một môi trường nội bộ bao dung hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay