organizational

[Mỹ]/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl/
[Anh]/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến một tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

organizational structure

cấu trúc tổ chức

organizational behavior

hành vi tổ chức

organizational development

phát triển tổ chức

organizational culture

văn hóa tổ chức

organizational commitment

cam kết của tổ chức

organizational change

thay đổi tổ chức

organizational design

thiết kế tổ chức

organizational effectiveness

hiệu quả tổ chức

organizational climate

khí hậu tổ chức

organizational communication

giao tiếp tổ chức

organizational process

quy trình tổ chức

organizational chart

sơ đồ tổ chức

organizational psychology

tâm lý học tổ chức

Câu ví dụ

he was anointed as the organizational candidate of the party.

anh ta được xức dầu với tư cách là ứng cử viên tổ chức của đảng.

he assumed full responsibility for all organizational work.

anh ấy đã chịu hoàn toàn trách nhiệm cho tất cả công việc tổ chức.

problems often flag the need for organizational change.

các vấn đề thường chỉ ra sự cần thiết của thay đổi tổ chức.

an organizational unit headed by a line manager.

một đơn vị tổ chức do người quản lý trực tiếp phụ trách.

The mass media and organizational communication had performed an immensurable function in this campaign.

Truyền thông đại chúng và giao tiếp tổ chức đã thực hiện một chức năng không thể đo lường được trong chiến dịch này.

The “project expediter”form of organizational structure is MOST often seen in what type of organization?

Kiểu cấu trúc tổ chức “project expediter” thường được thấy nhất trong loại hình tổ chức nào?

It means that there are either latent impact factors in organizational learning theory or immethodical technologies of learning organization practice.

Điều đó có nghĩa là có thể có các yếu tố tác động tiềm ẩn trong lý thuyết học tập của tổ chức hoặc các công nghệ không phương pháp của thực hành tổ chức học tập.

Adminisphere - The rarified organizational layers above the rank and file that makes decisions that are often profoundly inappropriate or irrelevant.

Adminisphere - Các tầng lớp tổ chức tinh vi nằm trên hàng ngũ nhân viên, đưa ra những quyết định thường xuyên không phù hợp hoặc không liên quan.

There are three microscopic organizational modes of cyclic economy in the perspective of supply chain, i.e., green supply chain, endo-symbiosis supply chain and exogen-symbiosis supply chain.

Có ba chế độ tổ chức vi mô của nền kinh tế tuần hoàn theo quan điểm của chuỗi cung ứng, tức là chuỗi cung ứng xanh, chuỗi cung ứng nội cộng sinh và chuỗi cung ứng ngoại cộng sinh.

Ví dụ thực tế

It's like the organizational equivalent of crying wolf.

Nó giống như một sự tương đương về mặt tổ chức của việc báo động giả.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

I think of our architecture as organizational structures.

Tôi nghĩ về kiến trúc của chúng ta như là các cấu trúc tổ chức.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 Collection

And it sounds like that's an organizational problem, right?

Và nghe có vẻ như đó là một vấn đề về tổ chức, đúng không?

Nguồn: Harvard Business Review

" It's been a massive organizational problem, " sighed Mr. Weasley.

". Đó là một vấn đề lớn về tổ chức," ông Weasley thở dài.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

To get started, you're going to need an organizational system.

Để bắt đầu, bạn sẽ cần một hệ thống tổ chức.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

This notion was popularized by an organizational behavior scientist, Amy Edmondson.

Khái niệm này đã được phổ biến bởi một nhà khoa học hành vi tổ chức, Amy Edmondson.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

And these contests can be a sign of serious organizational dysfunction.

Và những cuộc thi này có thể là dấu hiệu của sự rối loạn tổ chức nghiêm trọng.

Nguồn: Harvard Business Review

There is an organizational design behind the way this platform works.

Có một thiết kế tổ chức đằng sau cách thức hoạt động của nền tảng này.

Nguồn: Harvard Business Review

It's been plagued by politics, and by organizational and funding difficulties.

Nó đã bị ảnh hưởng bởi chính trị, và bởi những khó khăn về tổ chức và tài trợ.

Nguồn: VOA Standard Speed April 2016 Compilation

Organizational psychologist Dr. Adam Grant says intelligent people understand and respect personal boundaries.

Nhà tâm lý học tổ chức, Tiến sĩ Adam Grant nói rằng những người thông minh hiểu và tôn trọng ranh giới cá nhân.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay