intractable

[Mỹ]/ɪnˈtræktəbl/
[Anh]/ɪnˈtræktəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khó quản lý, khó giải quyết, bướng bỉnh; khó kỷ luật.

Câu ví dụ

no easy fix for an intractable problem.

không có cách khắc phục dễ dàng cho một vấn đề khó giải quyết.

It emerged as the most intractable issue of our era.

Nó nổi lên như một vấn đề khó giải quyết nhất của thời đại chúng ta.

Objective To observe the curative effect of operation for intractable calcaneodynia.

Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả điều trị của phẫu thuật đối với đau gót chân dai dẳng.

Four patients with intractable pruritus from primary biliary cirrhosis received 2 seven-hour ECAD sessions one day apart.

Bốn bệnh nhân bị ngứa không thể chịu nổi do xơ gan đường mật nguyên phát đã được điều trị bằng 2 liệu pháp ECAD kéo dài 7 giờ, cách nhau một ngày.

Objective To assess the value of ictal video-electroencephalography monitoring (IVEEG) in presurgical evaluation for medically intractable nonlesional temporal lobe epilepsy(TLE).

Mục tiêu: Đánh giá giá trị của theo dõi điện não đồ video-điện (IVEEG) trong đánh giá trước phẫu thuật cho bệnh động kinh thùy thái dương không tổn thương, khó điều trị bằng thuốc (TLE).

Objective To study the effect of treatment intractable ascites by ascites direct veinous reinfusion closed continuously.

Mục tiêu Nghiên cứu về tác dụng của phương pháp điều trị bệnh xuất tiết bụng không thể kiểm soát bằng phương pháp truyền máu tĩnh mạch trực tiếp từ dịch màng bụng liên tục.

Singular neurectomy (posterior ampullary nere transsection) and posterior semicircular canal occlusion are the 2 specific techniques used in intractable BPP surgery.

Cắt thần kinh đơn lẻ (cắt ngang thần kinh tận cùng sau) và tắc nghẽn ống bán khuyên sau là 2 kỹ thuật cụ thể được sử dụng trong phẫu thuật BPP không thể kiểm soát.

An 80-year-old man with Parkinson's disease developed intractable hiccups when his existing levodopa/carbidopa dosage was increased to treat bradykinesia.

Một người đàn ông 80 tuổi bị bệnh Parkinson đã phát triển chứng hic hách không thể kiểm soát được khi liều dùng levodopa/carbidopa hiện tại của ông bị tăng lên để điều trị chứng chậm vận.

Ví dụ thực tế

But transmission rates in Africa seemed intractable.

Nhưng tỷ lệ lây truyền ở châu Phi dường như không thể giải quyết được.

Nguồn: The Economist - Technology

Some of these problems are intractable.

Một số vấn đề này là không thể giải quyết được.

Nguồn: The Economist (Summary)

The problem also feels more intractable.

Vấn đề này cũng có vẻ khó giải quyết hơn.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

It's a shame your politics are so intractable.

Thật đáng tiếc khi chính trị của bạn lại khó thay đổi như vậy.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

How can we hope to fix such massive intractable problems?

Chúng ta có thể hy vọng sửa chữa những vấn đề khó giải quyết như vậy như thế nào?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Why do you think gun violence is such an intractable problem?

Tại sao bạn nghĩ bạo lực súng đạn lại là một vấn đề khó giải quyết như vậy?

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

Virtual reality is emerging as an unlikely tool for solving this intractable problem.

Thực tế ảo đang nổi lên như một công cụ bất ngờ để giải quyết vấn đề khó giải quyết này.

Nguồn: New York Times

The number of the destitute would then be about 100m, most of them in intractable countries in Africa.

Số lượng người nghèo đói sẽ là khoảng 100 triệu người, phần lớn trong số họ ở các quốc gia khó khăn ở châu Phi.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Looking at these seemingly intractable issues as a Buddhist, I reflect, firstly on the importance of self-scrutiny.

Nhìn vào những vấn đề có vẻ khó giải quyết này như một người Phật giáo, tôi suy ngẫm, trước hết về tầm quan trọng của việc tự kiểm điểm.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

That we can move the needle so fast for a problem that has remained intractable for so long.

Rằng chúng ta có thể tạo ra sự khác biệt nhanh chóng cho một vấn đề đã tồn tại lâu như vậy và khó giải quyết.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay