unyielding

[Mỹ]/ʌnˈjiːldɪŋ/
[Anh]/ʌnˈjiːldɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. kiên quyết và vững vàng; không nhượng bộ

Cụm từ & Cách kết hợp

unyielding support

sự ủng hộ không khoan nhượng

Câu ví dụ

He stook unyielding and unafraid against the enemy.

Anh ta đứng vững như núi và không sợ hãi trước kẻ thù.

the Atlantic hurled its waves at the unyielding rocks.

Đại Tây Dương dội những đợt sóng vào những tảng đá cứng đầu.

Because of this, the unyielding grip of totalism appears more and more like its stereotype and it will continue to fail.

Vì điều này, sự nắm bắt không thể lay chuyển của chủ nghĩa toàn thể xuất hiện ngày càng giống như khuôn mẫu của nó và nó sẽ tiếp tục thất bại.

Ví dụ thực tế

Ove signed his name. Straightened up, with something unyielding in his face.

Ove đã ký tên. Cười lên, với vẻ kiên cường trên khuôn mặt.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Through those long years of imprisonment and torture, he remained faithful and unyielding.

Qua những năm dài bị giam giữ và tra tấn, anh ta vẫn trung thành và kiên định.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Carved in unyielding granite, America's Mt.

Được chạm khắc trên đá granit kiên cố, ngọn núi Rushmore của nước Mỹ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Nearly everywhere Agassiz encountered an unyielding reluctance to accept his theories.

Hầu như ở khắp nơi, Agassiz gặp phải sự miễn cưỡng kiên quyết không chấp nhận các lý thuyết của ông.

Nguồn: A Brief History of Everything

Carved in unyielding granite, America's Mt. Rushmore survives for 7.2 million years.

Được chạm khắc trên đá granit kiên cố, ngọn núi Rushmore của nước Mỹ tồn tại trong 7,2 triệu năm.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Of the sweetness and courage and unyielding pride of her friends, Scarlett saw nothing.

Scarlett không thấy được sự ngọt ngào, lòng dũng cảm và niềm tự hào kiên cường của bạn bè cô.

Nguồn: Gone with the Wind

Chusovitina's unyielding belief in limitless human potential drives her to strive for excellence, inspiring both fellow athletes and fans alike.

Niềm tin kiên định của Chusovitina vào tiềm năng vô hạn của con người thúc đẩy cô ấy nỗ lực đạt được sự xuất sắc, truyền cảm hứng cho cả các vận động viên và người hâm mộ.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Zongzi is made to have very clear edges and angles, which is meant to resemble the unyielding character of Qu Yuan.

Zongzi được làm để có các cạnh và góc rất rõ ràng, thể hiện tính cách kiên định của Qu Yuan.

Nguồn: World Holidays

Yet not unyielding—she was proud and reserved, no more....Yes, I can understand why she held out against me so long.

Tuy nhiên, cô ấy không hề kiên quyết - cô ấy tự hào và dè dặt, không hơn không kém....Vâng, tôi hiểu tại sao cô ấy chống lại tôi lâu như vậy.

Nguồn: Returning Home

Yet, within this realm, Hades wields absolute authority, unchallenged, unyielding.

Tuy nhiên, trong lĩnh vực này, Hades nắm quyền tuyệt đối, không bị thách thức, không hề kiên quyết.

Nguồn: 202323

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay