intracutaneous

[Mỹ]/ˌɪntrəkjʊˈteɪnɪəs/
[Anh]/ˌɪntrəkjʊˈteɪniəs/

Dịch

adj. liên quan đến bên trong da

Cụm từ & Cách kết hợp

intracutaneous injection

tiêm dưới da

intracutaneous test

xét nghiệm dưới da

intracutaneous administration

điều trị dưới da

intracutaneous reaction

phản ứng dưới da

intracutaneous allergy

dị ứng dưới da

intracutaneous biopsy

sinh thiết dưới da

intracutaneous fluid

dịch dưới da

intracutaneous lesion

bệnh lý dưới da

intracutaneous swelling

sưng dưới da

intracutaneous sample

mẫu dưới da

Câu ví dụ

the doctor administered an intracutaneous injection for the allergy test.

bác sĩ đã thực hiện tiêm dưới da cho xét nghiệm dị ứng.

intracutaneous testing is often used to diagnose skin conditions.

thử nghiệm dưới da thường được sử dụng để chẩn đoán các bệnh về da.

she felt a slight sting from the intracutaneous needle.

cô ấy cảm thấy một cơn châm chích nhẹ từ kim tiêm dưới da.

intracutaneous reactions can indicate an allergic response.

phản ứng dưới da có thể cho thấy phản ứng dị ứng.

for the study, they used an intracutaneous method to deliver the vaccine.

cho nghiên cứu, họ đã sử dụng phương pháp tiêm dưới da để đưa vaccine.

the nurse explained the intracutaneous procedure before starting.

y tá đã giải thích quy trình tiêm dưới da trước khi bắt đầu.

intracutaneous administration can be more effective for certain medications.

quản trị dưới da có thể hiệu quả hơn đối với một số loại thuốc nhất định.

monitoring intracutaneous reactions is crucial for patient safety.

theo dõi các phản ứng dưới da rất quan trọng để đảm bảo an toàn cho bệnh nhân.

they conducted an intracutaneous test to evaluate the new treatment.

họ đã thực hiện một xét nghiệm dưới da để đánh giá phương pháp điều trị mới.

the results of the intracutaneous test were promising.

kết quả của xét nghiệm dưới da rất đầy hứa hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay