administration

[Mỹ]/ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
[Anh]/ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực hiện quản lý, điều hành của một chính phủ, nội các.
Các dạng của từ
số nhiềuadministrations

Cụm từ & Cách kết hợp

public administration

quản lý hành chính

school administration

quản lý trường học

hospital administration

quản lý bệnh viện

administration of

quản lý của

business administration

quản lý kinh doanh

general administration

quản lý chung

administration department

phòng quản trị

educational administration

quản lý giáo dục

civil administration

quản lý dân sự

tax administration

quản lý thuế

administration of justice

quản lý tư pháp

oral administration

uống thuốc

personnel administration

quản lý nhân sự

administration office

văn phòng quản trị

administration fee

phí quản trị

financial administration

quản lý tài chính

administration structure

cấu trúc quản trị

foreign exchange administration

quản lý ngoại hối

administration building

tòa nhà hành chính

Câu ví dụ

the administration of justice.

quản trị công lý.

the oral administration of the antibiotic.

sử dụng kháng sinh bằng đường uống.

depoliticize the administration of justice.

phi chính trị hóa việc quản trị công lý.

the day-to-day administration of the company.

việc quản lý hàng ngày của công ty.

the company went into administration .

công ty đã rơi vào tình trạng thanh lý.

centralize the administration of the gold mines

tập trung hóa việc quản lý các mỏ vàng.

The administration of the law is very important.

Việc thực thi pháp luật rất quan trọng.

The college administration will not countenance cheating.

Ban quản lý trường đại học sẽ không dung thứ cho việc gian lận.

a plucky lampooner of the administration.

một người châm biếm dũng cảm của chính quyền.

the university administration took their demands seriously.

Ban quản lý trường đại học đã coi trọng những yêu cầu của họ.

approached the administration for a raise.

tiếp cận ban quản lý để xin tăng lương.

the administration had no conception of women's problems.

chính quyền không hiểu gì về những vấn đề của phụ nữ.

the central organs of administration and business.

các cơ quan trung ương của hành chính và kinh doanh.

the administration's decision to soft-pedal the missile program.

Quyết định làm chậm chương trình tên lửa của chính quyền.

an administration captained by Mr. Taylor

một chính quyền do ông Taylor làm thuyền trưởng.

a peroral infection; peroral administration of fluids.

một nhiễm trùng đường miệng; truyền dịch bằng đường miệng.

Who is in charge of the administration of your company?

Ai chịu trách nhiệm quản lý công ty của bạn?

Ví dụ thực tế

There is so much administration, which is true.

Có rất nhiều công việc hành chính, điều này là sự thật.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

He is the head of Kramatorsk's military administration.

Anh ấy là người đứng đầu chính quyền quân sự của Kramatorsk.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

He found a man who taught him database administration.

Anh ấy đã tìm thấy một người đàn ông đã dạy anh ấy về quản trị cơ sở dữ liệu.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

The Biden administration has not confirmed this.

Chính quyền Biden chưa xác nhận điều này.

Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 Collection

You must know the administration legislative agenda.

Bạn phải biết chương trình nghị sự lập pháp của chính quyền.

Nguồn: House of Cards

I think analysts would say that suits the Trump administration just fine.

Tôi nghĩ các nhà phân tích sẽ nói rằng điều đó hoàn toàn phù hợp với chính quyền Trump.

Nguồn: NPR News February 2019 Compilation

The row has thrown the Bolsonaro administration into turmoil. Katy Watson reports.

Vụ việc đã đẩy chính quyền Bolsonaro vào tình trạng hỗn loạn. Katy Watson đưa tin.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2020

Haaland opposed willow when she was in congress, before joining the administration.

Haaland đã phản đối willow khi cô ấy còn ở trong quốc hội, trước khi gia nhập chính quyền.

Nguồn: PBS English News

U.S. President Joe Biden's administration also recently put in place new rules.

Chính quyền của Tổng thống Hoa Kỳ Joe Biden cũng gần đây đã đưa ra các quy tắc mới.

Nguồn: VOA Slow English - America

Robert Kennedy had served as the top government lawyer in his brother's administration.

Robert Kennedy từng là luật sư chính phủ hàng đầu trong chính quyền của anh trai ông.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay