intradepartmental

[Mỹ]/[ˌɪntrə.dɪˈpɑː.tə.məntl]/
[Anh]/[ˌɪn.trə.dɛpˈɑːr.tə.mənl]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc xảy ra trong một bộ phận; Liên quan đến những người trong cùng một bộ phận.

Cụm từ & Cách kết hợp

intradepartmental email

thư nội bộ

intradepartmental communication

truyền thông nội bộ

intradepartmental meeting

họp nội bộ

intradepartmental collaboration

hợp tác nội bộ

intradepartmental transfer

chuyển giao nội bộ

intradepartmental memo

thư nhắc nhở nội bộ

conducting intradepartmental review

tiến hành đánh giá nội bộ

intradepartmental resources

nội dung tài nguyên nội bộ

intradepartmental training

huấn luyện nội bộ

intradepartmental process

quy trình nội bộ

Câu ví dụ

the team held an intradepartmental meeting to discuss project updates.

Đội nhóm đã tổ chức một cuộc họp nội bộ để thảo luận về các cập nhật dự án.

intradepartmental communication is crucial for efficient workflow.

Việc giao tiếp nội bộ là rất quan trọng đối với quy trình làm việc hiệu quả.

we need to improve intradepartmental collaboration on this initiative.

Chúng ta cần cải thiện sự hợp tác nội bộ trong sáng kiến này.

the intradepartmental training program aims to enhance skills.

Chương trình đào tạo nội bộ nhằm nâng cao kỹ năng.

resolving intradepartmental conflicts is a priority for management.

Giải quyết các xung đột nội bộ là ưu tiên hàng đầu của ban quản lý.

an intradepartmental email circulated the new policy guidelines.

Một email nội bộ đã phổ biến các hướng dẫn chính sách mới.

the intradepartmental review process ensures quality control.

Quy trình xem xét nội bộ đảm bảo kiểm soát chất lượng.

we facilitated an intradepartmental brainstorming session for new ideas.

Chúng tôi đã tổ chức một buổi hội thảo nội bộ để đề xuất ý tưởng mới.

intradepartmental knowledge sharing is encouraged within the team.

Việc chia sẻ kiến thức nội bộ được khuyến khích trong đội nhóm.

the project benefited from strong intradepartmental support.

Dự án đã được hưởng lợi từ sự hỗ trợ nội bộ mạnh mẽ.

we conducted an intradepartmental survey to gauge employee satisfaction.

Chúng tôi đã tiến hành một cuộc khảo sát nội bộ để đánh giá mức độ hài lòng của nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay