intrahousehold

[Mỹ]/[ˈɪntrəˌhaʊshold]/
[Anh]/[ˈɪntrəˌhaʊshold]/

Dịch

n. Liên quan đến hoặc xảy ra trong một hộ gia đình.
adj. Liên quan đến hoặc xảy ra trong một hộ gia đình.

Cụm từ & Cách kết hợp

intrahousehold spending

chi tiêu trong hộ gia đình

intrahousehold dynamics

động lực trong hộ gia đình

intrahousehold income

thu nhập trong hộ gia đình

intrahousehold tasks

nhiệm vụ trong hộ gia đình

intrahousehold decision

quyết định trong hộ gia đình

intrahousehold conflict

khung tranh trong hộ gia đình

intrahousehold labor

lao động trong hộ gia đình

intrahousehold resources

nguồn lực trong hộ gia đình

intrahousehold transfers

chuyển dịch trong hộ gia đình

intrahousehold inequality

bất bình đẳng trong hộ gia đình

Câu ví dụ

intrahousehold resource allocation often favors male children in many developing countries.

Việc phân bổ tài nguyên trong hộ gia đình thường ưu tiên cho các con trai ở nhiều nước đang phát triển.

our study examined intrahousehold decision-making power regarding healthcare spending.

Nghiên cứu của chúng tôi đã xem xét quyền ra quyết định trong hộ gia đình liên quan đến chi tiêu y tế.

intrahousehold conflict over finances can significantly impact family well-being.

Tranh cãi trong hộ gia đình về tài chính có thể ảnh hưởng đáng kể đến phúc lợi gia đình.

the survey data revealed patterns of intrahousehold bargaining over food consumption.

Dữ liệu khảo sát đã tiết lộ các mô hình thương lượng trong hộ gia đình về việc tiêu thụ thực phẩm.

intrahousehold dynamics shape children's educational attainment and future opportunities.

Các động lực trong hộ gia đình định hình thành tích học tập và cơ hội tương lai của trẻ em.

we analyzed the impact of intrahousehold gender roles on women's empowerment.

Chúng tôi đã phân tích tác động của vai trò giới trong hộ gia đình đến việc trao quyền cho phụ nữ.

intrahousehold labor division is a key factor in understanding household poverty.

Phân chia lao động trong hộ gia đình là một yếu tố then chốt trong việc hiểu về nghèo đói trong hộ gia đình.

the research focused on intrahousehold negotiations concerning child education choices.

Nghiên cứu tập trung vào các cuộc đàm phán trong hộ gia đình liên quan đến lựa chọn giáo dục cho trẻ em.

intrahousehold communication patterns can influence children's academic performance.

Các mô hình giao tiếp trong hộ gia đình có thể ảnh hưởng đến thành tích học tập của trẻ em.

understanding intrahousehold power structures is crucial for effective interventions.

Hiểu rõ cấu trúc quyền lực trong hộ gia đình là rất quan trọng đối với các can thiệp hiệu quả.

intrahousehold wealth distribution varies significantly across different cultures.

Sự phân phối tài sản trong hộ gia đình thay đổi đáng kể giữa các nền văn hóa khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay