decision-making

[Mỹ]/dɪˈsɪʒ.ənˌmeɪ.kɪŋ/
[Anh]/dɪˈsɪʒ.ənˌmeɪ.kɪŋ/

Dịch

n. quá trình ra quyết định
adj. liên quan đến quá trình ra quyết định

Cụm từ & Cách kết hợp

decision-making process

quy trình ra quyết định

decision-making skills

kỹ năng ra quyết định

improving decision-making

cải thiện khả năng ra quyết định

decision-making framework

khung ra quyết định

decision-making role

vai trò ra quyết định

decision-making team

đội ngũ ra quyết định

facilitating decision-making

tạo điều kiện cho việc ra quyết định

complex decision-making

ra quyết định phức tạp

group decision-making

ra quyết định theo nhóm

strategic decision-making

ra quyết định chiến lược

Câu ví dụ

effective decision-making is crucial for business success.

việc ra quyết định hiệu quả là rất quan trọng đối với sự thành công của doanh nghiệp.

data analysis plays a vital role in informed decision-making.

phân tích dữ liệu đóng vai trò quan trọng trong việc ra quyết định sáng suốt.

group decision-making can lead to better outcomes, but requires careful facilitation.

việc ra quyết định nhóm có thể dẫn đến kết quả tốt hơn, nhưng đòi hỏi sự tạo điều kiện thuận lợi cẩn thận.

the company's strategic decision-making process was flawed.

quy trình ra quyết định chiến lược của công ty là không hoàn hảo.

risk assessment is a key component of sound decision-making.

đánh giá rủi ro là một thành phần quan trọng của việc ra quyết định đúng đắn.

we need to improve our decision-making skills as a team.

chúng ta cần cải thiện kỹ năng ra quyết định của mình như một đội.

rapid decision-making is essential in a crisis situation.

việc ra quyết định nhanh chóng là điều cần thiết trong tình huống khủng hoảng.

the manager delegated the decision-making authority to her team.

người quản lý đã ủy quyền ra quyết định cho nhóm của cô ấy.

ethical considerations heavily influence decision-making in this field.

các yếu tố đạo đức ảnh hưởng rất lớn đến việc ra quyết định trong lĩnh vực này.

evidence-based decision-making is preferred over gut feelings.

việc ra quyết định dựa trên bằng chứng được ưu tiên hơn cảm tính.

the board relies on data-driven decision-making for investments.

hội đồng dựa vào việc ra quyết định dựa trên dữ liệu để đầu tư.

complex decision-making often involves multiple stakeholders.

việc ra quyết định phức tạp thường liên quan đến nhiều bên liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay