intransitive

[Mỹ]/ɪnˈtrænsɪtɪv/
[Anh]/ɪnˈtrænzɪtɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (của một động từ) không nhận một tân ngữ trực tiếp
n. một động từ nội động từ
Word Forms
số nhiềuintransitives

Cụm từ & Cách kết hợp

intransitive verb

động từ vô hồi

intransitive form

dạng vô hồi

intransitive usage

cách sử dụng vô hồi

intransitive sentence

câu vô hồi

intransitive clause

mệnh đề vô hồi

intransitive construction

cấu trúc vô hồi

intransitive action

hành động vô hồi

intransitive example

ví dụ về vô hồi

intransitive pattern

mẫu hình thức bắc cầu

intransitive subject

chủ ngữ bắc cầu

Câu ví dụ

intransitive verbs do not take a direct object.

các động từ vô hồi không cần đối tượng trực tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay