run intransitively
chạy không cần đối
speak intransitively
nói không cần đối
move intransitively
di chuyển không cần đối
fall intransitively
ngã không cần đối
exist intransitively
tồn tại không cần đối
arrive intransitively
đến không cần đối
sleep intransitively
ngủ không cần đối
laugh intransitively
cười không cần đối
wait intransitively
chờ không cần đối
shine intransitively
tỏa sáng không cần đối
he runs intransitively every morning.
Anh ấy chạy không có đối tượng vào mỗi buổi sáng.
the water flows intransitively down the river.
Nước chảy không có đối tượng xuống sông.
she sings intransitively during her free time.
Cô ấy hát không có đối tượng trong thời gian rảnh rỗi.
the dog barks intransitively at night.
Con chó sủa không có đối tượng vào ban đêm.
they laughed intransitively at the joke.
Họ cười không có đối tượng với câu chuyện đùa.
the leaves rustle intransitively in the wind.
Lá cây xào xạc không có đối tượng trong gió.
he sleeps intransitively without a care.
Anh ấy ngủ không có đối tượng mà không cần lo lắng.
the children play intransitively in the park.
Trẻ em chơi không có đối tượng trong công viên.
the stars twinkle intransitively in the sky.
Những ngôi sao lấp lánh không có đối tượng trên bầu trời.
she dances intransitively to the music.
Cô ấy nhảy không có đối tượng theo nhạc.
run intransitively
chạy không cần đối
speak intransitively
nói không cần đối
move intransitively
di chuyển không cần đối
fall intransitively
ngã không cần đối
exist intransitively
tồn tại không cần đối
arrive intransitively
đến không cần đối
sleep intransitively
ngủ không cần đối
laugh intransitively
cười không cần đối
wait intransitively
chờ không cần đối
shine intransitively
tỏa sáng không cần đối
he runs intransitively every morning.
Anh ấy chạy không có đối tượng vào mỗi buổi sáng.
the water flows intransitively down the river.
Nước chảy không có đối tượng xuống sông.
she sings intransitively during her free time.
Cô ấy hát không có đối tượng trong thời gian rảnh rỗi.
the dog barks intransitively at night.
Con chó sủa không có đối tượng vào ban đêm.
they laughed intransitively at the joke.
Họ cười không có đối tượng với câu chuyện đùa.
the leaves rustle intransitively in the wind.
Lá cây xào xạc không có đối tượng trong gió.
he sleeps intransitively without a care.
Anh ấy ngủ không có đối tượng mà không cần lo lắng.
the children play intransitively in the park.
Trẻ em chơi không có đối tượng trong công viên.
the stars twinkle intransitively in the sky.
Những ngôi sao lấp lánh không có đối tượng trên bầu trời.
she dances intransitively to the music.
Cô ấy nhảy không có đối tượng theo nhạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay