inundating challenges
những thách thức quá tải
inundating information
thông tin quá tải
inundating responses
những phản hồi quá tải
inundating demands
những yêu cầu quá tải
inundating feedback
phản hồi quá tải
inundating questions
những câu hỏi quá tải
inundating tasks
những nhiệm vụ quá tải
inundating emotions
những cảm xúc quá tải
inundating thoughts
những suy nghĩ quá tải
inundating requests
những yêu cầu quá tải
the heavy rain is inundating the streets.
Trời mưa lớn đang gây ngập các con phố.
inundating the market with new products can be risky.
Việc dội thị trường bằng những sản phẩm mới có thể là một rủi ro.
they are inundating us with requests for help.
Họ đang dội chúng tôi bằng những yêu cầu giúp đỡ.
the floodwaters are inundating the low-lying areas.
Nước lũ đang gây ngập các vùng trũng.
inundating the audience with information can lead to confusion.
Việc dội khán giả bằng thông tin có thể dẫn đến sự bối rối.
she felt overwhelmed, inundated by her responsibilities.
Cô cảm thấy quá tải, bị choáng ngợp bởi những trách nhiệm của mình.
the company is inundating its customers with promotional emails.
Công ty đang gửi rất nhiều email quảng cáo cho khách hàng của mình.
the storm is inundating the coastal regions.
Cơn bão đang gây ngập các vùng ven biển.
inundating the project with too many changes can derail it.
Việc dội dự án với quá nhiều thay đổi có thể khiến nó bị trật bánh.
he was inundated with work after the promotion.
Anh ấy bị quá tải với công việc sau khi được thăng chức.
inundating challenges
những thách thức quá tải
inundating information
thông tin quá tải
inundating responses
những phản hồi quá tải
inundating demands
những yêu cầu quá tải
inundating feedback
phản hồi quá tải
inundating questions
những câu hỏi quá tải
inundating tasks
những nhiệm vụ quá tải
inundating emotions
những cảm xúc quá tải
inundating thoughts
những suy nghĩ quá tải
inundating requests
những yêu cầu quá tải
the heavy rain is inundating the streets.
Trời mưa lớn đang gây ngập các con phố.
inundating the market with new products can be risky.
Việc dội thị trường bằng những sản phẩm mới có thể là một rủi ro.
they are inundating us with requests for help.
Họ đang dội chúng tôi bằng những yêu cầu giúp đỡ.
the floodwaters are inundating the low-lying areas.
Nước lũ đang gây ngập các vùng trũng.
inundating the audience with information can lead to confusion.
Việc dội khán giả bằng thông tin có thể dẫn đến sự bối rối.
she felt overwhelmed, inundated by her responsibilities.
Cô cảm thấy quá tải, bị choáng ngợp bởi những trách nhiệm của mình.
the company is inundating its customers with promotional emails.
Công ty đang gửi rất nhiều email quảng cáo cho khách hàng của mình.
the storm is inundating the coastal regions.
Cơn bão đang gây ngập các vùng ven biển.
inundating the project with too many changes can derail it.
Việc dội dự án với quá nhiều thay đổi có thể khiến nó bị trật bánh.
he was inundated with work after the promotion.
Anh ấy bị quá tải với công việc sau khi được thăng chức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay