| số nhiều | invariables |
disillusion was the almost invariable result.
Sự thất vọng là kết quả hầu như không thể tránh khỏi.
In calefactive phase, the electro thermal model of hot bridge wire was established, the calefactive time of invariable current fire case and capacitance discharge fire case were both studied.
Trong giai đoạn gia nhiệt, mô hình nhiệt điện của dây cầu nóng đã được thiết lập, thời gian gia nhiệt của trường hợp cháy dòng điện không đổi và trường hợp cháy phóng điện điện dung đều đã được nghiên cứu.
The key features of the International System are decimalization, a system of prefixes, and a standard defined in terms of an invariable physical measure.
Những đặc điểm chính của Hệ thống quốc tế là hệ thập phân, một hệ thống tiền tố và một tiêu chuẩn được định nghĩa bằng một thước đo vật lý bất biến.
In the case of invariable of outrigger belt and changing the vertical positional arrangement, the effect on structural inner force, natural vibration period and sidesway were discussed.
Trong trường hợp của sự bất biến của dây đai phụ và thay đổi cách sắp xếp vị trí thẳng đứng, đã thảo luận về tác động đến lực bên trong của cấu trúc, chu kỳ rung tự nhiên và sự nghiêng ngang.
The laws of physics are invariable.
Các định luật vật lý là bất biến.
His love for her remained invariable.
Tình yêu của anh ấy dành cho cô ấy vẫn không đổi.
The invariable routine of the daily commute can be exhausting.
Thói quen hàng ngày không đổi của việc đi làm có thể khiến người ta mệt mỏi.
Her invariable optimism is inspiring.
Sự lạc quan không đổi của cô ấy là nguồn cảm hứng.
Invariable factors can affect the outcome of an experiment.
Các yếu tố bất biến có thể ảnh hưởng đến kết quả của một thí nghiệm.
The invariable truth is that hard work pays off.
Sự thật không đổi là làm việc chăm chỉ sẽ được đền đáp.
The invariable beauty of nature never fails to amaze me.
Vẻ đẹp không đổi của thiên nhiên không bao giờ khiến tôi ngạc nhiên.
Invariable errors in the data must be corrected before analysis.
Những lỗi không đổi trong dữ liệu phải được sửa trước khi phân tích.
The invariable rhythm of the waves crashing against the shore is mesmerizing.
Nhịp điệu không đổi của những con sóng vỗ vào bờ là mê hoặc.
Invariable patterns can be observed in human behavior.
Có thể quan sát thấy những khuôn mẫu không đổi trong hành vi của con người.
disillusion was the almost invariable result.
Sự thất vọng là kết quả hầu như không thể tránh khỏi.
In calefactive phase, the electro thermal model of hot bridge wire was established, the calefactive time of invariable current fire case and capacitance discharge fire case were both studied.
Trong giai đoạn gia nhiệt, mô hình nhiệt điện của dây cầu nóng đã được thiết lập, thời gian gia nhiệt của trường hợp cháy dòng điện không đổi và trường hợp cháy phóng điện điện dung đều đã được nghiên cứu.
The key features of the International System are decimalization, a system of prefixes, and a standard defined in terms of an invariable physical measure.
Những đặc điểm chính của Hệ thống quốc tế là hệ thập phân, một hệ thống tiền tố và một tiêu chuẩn được định nghĩa bằng một thước đo vật lý bất biến.
In the case of invariable of outrigger belt and changing the vertical positional arrangement, the effect on structural inner force, natural vibration period and sidesway were discussed.
Trong trường hợp của sự bất biến của dây đai phụ và thay đổi cách sắp xếp vị trí thẳng đứng, đã thảo luận về tác động đến lực bên trong của cấu trúc, chu kỳ rung tự nhiên và sự nghiêng ngang.
The laws of physics are invariable.
Các định luật vật lý là bất biến.
His love for her remained invariable.
Tình yêu của anh ấy dành cho cô ấy vẫn không đổi.
The invariable routine of the daily commute can be exhausting.
Thói quen hàng ngày không đổi của việc đi làm có thể khiến người ta mệt mỏi.
Her invariable optimism is inspiring.
Sự lạc quan không đổi của cô ấy là nguồn cảm hứng.
Invariable factors can affect the outcome of an experiment.
Các yếu tố bất biến có thể ảnh hưởng đến kết quả của một thí nghiệm.
The invariable truth is that hard work pays off.
Sự thật không đổi là làm việc chăm chỉ sẽ được đền đáp.
The invariable beauty of nature never fails to amaze me.
Vẻ đẹp không đổi của thiên nhiên không bao giờ khiến tôi ngạc nhiên.
Invariable errors in the data must be corrected before analysis.
Những lỗi không đổi trong dữ liệu phải được sửa trước khi phân tích.
The invariable rhythm of the waves crashing against the shore is mesmerizing.
Nhịp điệu không đổi của những con sóng vỗ vào bờ là mê hoặc.
Invariable patterns can be observed in human behavior.
Có thể quan sát thấy những khuôn mẫu không đổi trong hành vi của con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay