inventorying

[Mỹ]/[ˈɪn.vən.tɔː.riɪ.ɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪn.vən.tɔː.riɪ.ɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để lập danh mục; để đánh giá tình hình; Để ghi lại số lượng hàng hóa trong kho; Để có hệ thống kiểm tra và ghi lại nội dung của một địa điểm hoặc bộ sưu tập.
Các dạng của từ
số nhiềuinventoryings

Cụm từ & Cách kết hợp

inventorying stock

kiểm kê hàng tồn kho

inventorying process

quy trình kiểm kê

inventorying items

kiểm kê các mặt hàng

inventorying regularly

kiểm kê thường xuyên

inventorying software

phần mềm kiểm kê

inventorying warehouse

kiểm kê kho hàng

inventorying quickly

kiểm kê nhanh chóng

inventorying costs

chi phí kiểm kê

inventorying system

hệ thống kiểm kê

inventorying supplies

kiểm kê vật tư

Câu ví dụ

we are inventorying all the office supplies to ensure we have enough for the quarter.

Chúng tôi đang kiểm kê tất cả các vật tư văn phòng để đảm bảo chúng tôi có đủ cho quý.

the warehouse team is diligently inventorying the incoming shipment of electronics.

Đội ngũ kho đang tỉ mỉ kiểm kê lô hàng điện tử đang đến.

inventorying the store's stock takes several days, especially during the holiday season.

Việc kiểm kê hàng tồn kho của cửa hàng mất vài ngày, đặc biệt là trong mùa lễ.

regular inventorying helps prevent losses due to theft or spoilage.

Việc kiểm kê thường xuyên giúp ngăn ngừa mất mát do trộm cắp hoặc hỏng hóc.

the auditor recommended a more frequent schedule for inventorying the assets.

Thanh tra viên khuyến nghị một lịch trình thường xuyên hơn cho việc kiểm kê tài sản.

inventorying the antique collection is a meticulous and time-consuming process.

Việc kiểm kê bộ sưu tập đồ cổ là một quá trình tỉ mỉ và tốn thời gian.

using a barcode scanner speeds up the process of inventorying the products.

Việc sử dụng máy quét mã vạch giúp tăng tốc quá trình kiểm kê sản phẩm.

the company is inventorying its software licenses to ensure compliance with regulations.

Công ty đang kiểm kê các giấy phép phần mềm của mình để đảm bảo tuân thủ các quy định.

before the audit, we need to finish inventorying the raw materials in the factory.

Trước khi kiểm toán, chúng tôi cần hoàn thành việc kiểm kê nguyên liệu trong nhà máy.

inventorying the library's collection revealed several missing books.

Việc kiểm kê bộ sưu tập của thư viện cho thấy một số sách bị mất.

the new system allows for real-time inventorying and tracking of goods.

Hệ thống mới cho phép kiểm kê và theo dõi hàng hóa theo thời gian thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay