management

[Mỹ]/ˈmænɪdʒmənt/
[Anh]/ˈmænɪdʒmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình xử lý hoặc kiểm soát các thứ hoặc con người, đặc biệt trong một doanh nghiệp hoặc tổ chức; những người có trách nhiệm đưa ra quyết định và kiểm soát một doanh nghiệp hoặc tổ chức; kỹ năng xử lý con người hoặc tình huống một cách hiệu quả để đạt được một mục tiêu cụ thể.
Word Forms
số nhiềumanagements

Cụm từ & Cách kết hợp

effective management

quản lý hiệu quả

strategic management

quản lý chiến lược

project management

quản lý dự án

time management

quản lý thời gian

management system

hệ thống quản lý

quality management

quản lý chất lượng

information management

quản lý thông tin

risk management

quản lý rủi ro

business management

quản lý kinh doanh

scientific management

quản lý khoa học

property management

quản lý bất động sản

resource management

quản lý nguồn lực

management information

thông tin quản lý

enterprise management

quản lý doanh nghiệp

financial management

quản lý tài chính

safety management

quản lý an toàn

management level

mức quản lý

resources management

quản lý nguồn lực

management information system

hệ thống thông tin quản lý

knowledge management

quản lý tri thức

production management

quản lý sản xuất

human resource management

quản lý nguồn nhân lực

cost management

quản lý chi phí

Câu ví dụ

the management of the store

quản lý của cửa hàng

the acquisition of management skills.

việc tiếp thu các kỹ năng quản lý.

data management and collation.

quản lý và tổng hợp dữ liệu.

the management of the British economy.

quản lý của nền kinh tế Anh.

the day-to-day management of the classroom.

việc quản lý hàng ngày của lớp học.

management were extremely cooperative.

ban quản lý rất hợp tác.

mediate a labor-management dispute.

giải quyết tranh chấp lao động và quản lý.

Management was careful not to overstaff the agency.

Ban quản lý cẩn thận không để quá tải nhân sự cho cơ quan.

the heavy hand of management

bàn tay sắt của ban quản lý

Management was careful not to understaff the agency.

Ban quản lý cẩn thận không để thiếu nhân sự cho cơ quan.

Management was feeble and cowardly.

Quản lý yếu kém và hèn nhát.

management of a crisis; management of factory workers.

quản lý khủng hoảng; quản lý công nhân nhà máy.

a stalemate between management and unions

bế tắc giữa ban quản lý và công đoàn

that's our management all over!.

Đó là phong cách quản lý của chúng ta!

a man with a reputation for an autocratic management style.

một người đàn ông có danh tiếng về phong cách quản lý độc đoán.

pay negotiations with management broke down.

các cuộc đàm phán lương với ban quản lý đã thất bại.

a hands-off management style.

phong cách quản lý không can thiệp.

this is likely to incentivize management to find savings.

điều này có khả năng sẽ khuyến khích quản lý tìm kiếm tiết kiệm.

Ví dụ thực tế

This was scientific management on steroids, standardizing and allocating work.

Đây là quản lý khoa học được đẩy lên một tầm cao mới, tiêu chuẩn hóa và phân bổ công việc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

Beth Davis-Sramek teaches supply chain management at Auburn University.

Beth Davis-Sramek dạy quản lý chuỗi cung ứng tại Đại học Auburn.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

Inventory basically means file management and archive.

Về cơ bản, hàng tồn kho có nghĩa là quản lý và lưu trữ tài liệu.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

And then there's note-taking and task management.

Và sau đó là việc ghi chú và quản lý nhiệm vụ.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

Scotland would have border management, he stresses, not border guards.

Scotland sẽ có quản lý biên giới, ông nhấn mạnh, chứ không phải lính canh biên giới.

Nguồn: The Economist (Summary)

Treatment is focused on the management of symptoms.

Việc điều trị tập trung vào việc quản lý các triệu chứng.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

OK, maybe your time management isn't the best.

Được rồi, có lẽ kỹ năng quản lý thời gian của bạn không phải là tốt nhất.

Nguồn: IELTS Reading Preparation Guide

That is not supported by the Irrigation District management.

Điều đó không được sự ủng hộ của ban quản lý khu vực tưới tiêu.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Interestingly, procrastination isn't simply a case of poor time management.

Thú vị là, sự trì hoãn không đơn giản chỉ là vấn đề quản lý thời gian kém.

Nguồn: Popular Science Essays

But many times we see what's called perception management.

Nhưng nhiều lần chúng ta thấy những gì được gọi là quản lý nhận thức.

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay