invitees only
chỉ những người được mời
welcoming invitees
chào đón những người được mời
thank invitees
cảm ơn những người được mời
confirm invitees
xác nhận những người được mời
list of invitees
danh sách những người được mời
invitee gifts
quà tặng cho những người được mời
rsvp invitees
xác nhận với những người được mời
addressing invitees
gửi thư cho những người được mời
managing invitees
quản lý những người được mời
special invitees
những người được mời đặc biệt
the event organizers carefully reviewed the list of invitees.
Các nhà tổ chức sự kiện đã xem xét cẩn thận danh sách những người được mời.
we sent personalized thank you notes to all the invitees after the wedding.
Chúng tôi đã gửi những lời cảm ơn cá nhân cho tất cả những người được mời sau đám cưới.
the hotel expected around 200 invitees for the conference gala.
Khách sạn dự kiến khoảng 200 người được mời tham dự gala hội nghị.
please rsvp by next friday so we can finalize the seating arrangements for the invitees.
Vui lòng phản hồi trước thứ sáu tuần tới để chúng tôi có thể hoàn tất sắp xếp chỗ ngồi cho những người được mời.
the caterer needed a final headcount of the invitees to prepare the menu.
Đầu bếp cần số lượng cuối cùng của những người được mời để chuẩn bị thực đơn.
we are delighted to welcome all the invitees to our annual fundraising dinner.
Chúng tôi rất vui mừng chào đón tất cả những người được mời đến buổi tối gây quỹ thường niên của chúng tôi.
the registration desk will provide name tags for all the invitees upon arrival.
Quầy đăng ký sẽ cung cấp thẻ tên cho tất cả những người được mời khi đến nơi.
the venue had ample space to comfortably accommodate all the invitees.
Địa điểm có đủ không gian để thoải mái chứa tất cả những người được mời.
we sent out invitations to potential investors and key industry invitees.
Chúng tôi đã gửi thư mời cho các nhà đầu tư tiềm năng và những người được mời quan trọng trong ngành.
the speaker addressed the audience and the distinguished invitees at the ceremony.
Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả và những người được mời danh dự tại buổi lễ.
the security team ensured the safety and comfort of all the invitees.
Đội ngũ an ninh đã đảm bảo sự an toàn và thoải mái cho tất cả những người được mời.
invitees only
chỉ những người được mời
welcoming invitees
chào đón những người được mời
thank invitees
cảm ơn những người được mời
confirm invitees
xác nhận những người được mời
list of invitees
danh sách những người được mời
invitee gifts
quà tặng cho những người được mời
rsvp invitees
xác nhận với những người được mời
addressing invitees
gửi thư cho những người được mời
managing invitees
quản lý những người được mời
special invitees
những người được mời đặc biệt
the event organizers carefully reviewed the list of invitees.
Các nhà tổ chức sự kiện đã xem xét cẩn thận danh sách những người được mời.
we sent personalized thank you notes to all the invitees after the wedding.
Chúng tôi đã gửi những lời cảm ơn cá nhân cho tất cả những người được mời sau đám cưới.
the hotel expected around 200 invitees for the conference gala.
Khách sạn dự kiến khoảng 200 người được mời tham dự gala hội nghị.
please rsvp by next friday so we can finalize the seating arrangements for the invitees.
Vui lòng phản hồi trước thứ sáu tuần tới để chúng tôi có thể hoàn tất sắp xếp chỗ ngồi cho những người được mời.
the caterer needed a final headcount of the invitees to prepare the menu.
Đầu bếp cần số lượng cuối cùng của những người được mời để chuẩn bị thực đơn.
we are delighted to welcome all the invitees to our annual fundraising dinner.
Chúng tôi rất vui mừng chào đón tất cả những người được mời đến buổi tối gây quỹ thường niên của chúng tôi.
the registration desk will provide name tags for all the invitees upon arrival.
Quầy đăng ký sẽ cung cấp thẻ tên cho tất cả những người được mời khi đến nơi.
the venue had ample space to comfortably accommodate all the invitees.
Địa điểm có đủ không gian để thoải mái chứa tất cả những người được mời.
we sent out invitations to potential investors and key industry invitees.
Chúng tôi đã gửi thư mời cho các nhà đầu tư tiềm năng và những người được mời quan trọng trong ngành.
the speaker addressed the audience and the distinguished invitees at the ceremony.
Người phát biểu đã nói chuyện với khán giả và những người được mời danh dự tại buổi lễ.
the security team ensured the safety and comfort of all the invitees.
Đội ngũ an ninh đã đảm bảo sự an toàn và thoải mái cho tất cả những người được mời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay