process invoices
Xử lý hóa đơn
review invoices
Xem xét hóa đơn
submit invoices
Gửi hóa đơn
receive invoices
Nhận hóa đơn
check invoices
Kiểm tra hóa đơn
new invoices
Hóa đơn mới
outstanding invoices
Hóa đơn chưa thanh toán
past invoices
Hóa đơn cũ
invoice details
Chi tiết hóa đơn
tracking invoices
Theo dõi hóa đơn
we need to process these invoices within three business days.
Chúng ta cần xử lý các hóa đơn này trong vòng ba ngày làm việc.
please double-check all the invoices for accuracy.
Vui lòng kiểm tra lại tất cả các hóa đơn để đảm bảo tính chính xác.
the accounting department is responsible for managing invoices.
Bộ phận kế toán chịu trách nhiệm quản lý hóa đơn.
can you send me a copy of the invoice, please?
Bạn có thể gửi cho tôi một bản sao của hóa đơn được không?
we're waiting for the supplier's invoices to reconcile.
Chúng tôi đang chờ hóa đơn từ nhà cung cấp để đối chiếu.
the system automatically generates invoices for each order.
Hệ thống tự động tạo hóa đơn cho mỗi đơn hàng.
keep all invoices organized in a designated folder.
Hãy giữ tất cả các hóa đơn được tổ chức trong một thư mục được chỉ định.
we require a valid invoice for all returns.
Chúng tôi yêu cầu hóa đơn hợp lệ cho tất cả các trả hàng.
review the invoices carefully before making payments.
Hãy xem xét kỹ các hóa đơn trước khi thực hiện thanh toán.
the invoice number is essential for tracking payments.
Số hóa đơn là cần thiết để theo dõi các khoản thanh toán.
we'll need to archive old invoices for audit purposes.
Chúng tôi sẽ cần lưu trữ các hóa đơn cũ để phục vụ kiểm toán.
compare the purchase order with the corresponding invoice.
So sánh đơn đặt hàng với hóa đơn tương ứng.
process invoices
Xử lý hóa đơn
review invoices
Xem xét hóa đơn
submit invoices
Gửi hóa đơn
receive invoices
Nhận hóa đơn
check invoices
Kiểm tra hóa đơn
new invoices
Hóa đơn mới
outstanding invoices
Hóa đơn chưa thanh toán
past invoices
Hóa đơn cũ
invoice details
Chi tiết hóa đơn
tracking invoices
Theo dõi hóa đơn
we need to process these invoices within three business days.
Chúng ta cần xử lý các hóa đơn này trong vòng ba ngày làm việc.
please double-check all the invoices for accuracy.
Vui lòng kiểm tra lại tất cả các hóa đơn để đảm bảo tính chính xác.
the accounting department is responsible for managing invoices.
Bộ phận kế toán chịu trách nhiệm quản lý hóa đơn.
can you send me a copy of the invoice, please?
Bạn có thể gửi cho tôi một bản sao của hóa đơn được không?
we're waiting for the supplier's invoices to reconcile.
Chúng tôi đang chờ hóa đơn từ nhà cung cấp để đối chiếu.
the system automatically generates invoices for each order.
Hệ thống tự động tạo hóa đơn cho mỗi đơn hàng.
keep all invoices organized in a designated folder.
Hãy giữ tất cả các hóa đơn được tổ chức trong một thư mục được chỉ định.
we require a valid invoice for all returns.
Chúng tôi yêu cầu hóa đơn hợp lệ cho tất cả các trả hàng.
review the invoices carefully before making payments.
Hãy xem xét kỹ các hóa đơn trước khi thực hiện thanh toán.
the invoice number is essential for tracking payments.
Số hóa đơn là cần thiết để theo dõi các khoản thanh toán.
we'll need to archive old invoices for audit purposes.
Chúng tôi sẽ cần lưu trữ các hóa đơn cũ để phục vụ kiểm toán.
compare the purchase order with the corresponding invoice.
So sánh đơn đặt hàng với hóa đơn tương ứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay