| số nhiều | receiptss |
keep receipts
giữ lại hóa đơn
check receipts
kiểm tra hóa đơn
lost receipts
hóa đơn bị mất
submit receipts
nộp hóa đơn
need receipts
cần hóa đơn
review receipts
xem lại hóa đơn
organize receipts
sắp xếp hóa đơn
store receipts
lưu trữ hóa đơn
present receipts
trình bày hóa đơn
verify receipts
xác minh hóa đơn
please keep your receipts in case you need to return something.
Vui lòng giữ lại hóa đơn của bạn trong trường hợp bạn cần trả lại thứ gì đó.
i lost my receipts for the hotel and the rental car.
Tôi bị mất hóa đơn cho khách sạn và xe cho thuê.
can you check these receipts to make sure the prices are correct?
Bạn có thể kiểm tra những hóa đơn này để đảm bảo giá cả có đúng không?
i need to organize my receipts for tax purposes.
Tôi cần sắp xếp hóa đơn của mình cho mục đích kê khai thuế.
the store requires receipts for all refunds.
Cửa hàng yêu cầu hóa đơn cho tất cả các khoản hoàn tiền.
i submitted my receipts to claim the expense reimbursement.
Tôi đã nộp hóa đơn của mình để yêu cầu hoàn trả chi phí.
keep all your receipts in a safe place.
Hãy giữ tất cả hóa đơn của bạn ở nơi an toàn.
i scanned all my receipts into a digital app.
Tôi đã quét tất cả hóa đơn của mình vào một ứng dụng kỹ thuật số.
do you have the receipts for this purchase?
Bạn có hóa đơn cho việc mua hàng này không?
i compared the receipts with my bank statement.
Tôi đã so sánh hóa đơn với sao kê ngân hàng của tôi.
the cashier gave me a detailed receipt.
Người thu ngân đã đưa cho tôi một hóa đơn chi tiết.
keep receipts
giữ lại hóa đơn
check receipts
kiểm tra hóa đơn
lost receipts
hóa đơn bị mất
submit receipts
nộp hóa đơn
need receipts
cần hóa đơn
review receipts
xem lại hóa đơn
organize receipts
sắp xếp hóa đơn
store receipts
lưu trữ hóa đơn
present receipts
trình bày hóa đơn
verify receipts
xác minh hóa đơn
please keep your receipts in case you need to return something.
Vui lòng giữ lại hóa đơn của bạn trong trường hợp bạn cần trả lại thứ gì đó.
i lost my receipts for the hotel and the rental car.
Tôi bị mất hóa đơn cho khách sạn và xe cho thuê.
can you check these receipts to make sure the prices are correct?
Bạn có thể kiểm tra những hóa đơn này để đảm bảo giá cả có đúng không?
i need to organize my receipts for tax purposes.
Tôi cần sắp xếp hóa đơn của mình cho mục đích kê khai thuế.
the store requires receipts for all refunds.
Cửa hàng yêu cầu hóa đơn cho tất cả các khoản hoàn tiền.
i submitted my receipts to claim the expense reimbursement.
Tôi đã nộp hóa đơn của mình để yêu cầu hoàn trả chi phí.
keep all your receipts in a safe place.
Hãy giữ tất cả hóa đơn của bạn ở nơi an toàn.
i scanned all my receipts into a digital app.
Tôi đã quét tất cả hóa đơn của mình vào một ứng dụng kỹ thuật số.
do you have the receipts for this purchase?
Bạn có hóa đơn cho việc mua hàng này không?
i compared the receipts with my bank statement.
Tôi đã so sánh hóa đơn với sao kê ngân hàng của tôi.
the cashier gave me a detailed receipt.
Người thu ngân đã đưa cho tôi một hóa đơn chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay