invoicing

[Mỹ]/'ɪnvɔɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. định giá hàng hóa
v. phát hành hóa đơn

Cụm từ & Cách kết hợp

invoice generation

tạo hóa đơn

invoice approval

duyệt hóa đơn

invoice tracking

theo dõi hóa đơn

Ví dụ thực tế

We will send an invoice in the mail.

Chúng tôi sẽ gửi hóa đơn qua đường bưu điện.

Nguồn: New TOEIC Listening Essential Memorization in 19 Days

This is an invoice for 1.000 computervideo display terminals.

Đây là hóa đơn cho 1.000 thiết bị đầu cuối hiển thị máy tính video.

Nguồn: yp/ymp

The company allegedly used fake invoices to obtain the loans.

Công ty bị cáo buộc đã sử dụng các hóa đơn giả để lấy các khoản vay.

Nguồn: NPR News May 2014 Compilation

I'm back, aren’t I? Write me up an invoice.

Tôi đã trở lại rồi, đúng không? Hãy viết một hóa đơn cho tôi đi.

Nguồn: Gossip Girl Selected

We have some new invoicing software. It's called INV twenty ten.

Chúng tôi có một phần mềm lập hóa đơn mới. Nó được gọi là INV twenty ten.

Nguồn: BEC Preliminary Listening Test Papers (Volume 5)

They allegedly funneled money through third parties and shell companies. They drew up fake invoices.

Họ bị cáo buộc đã chuyển tiền qua các bên thứ ba và công ty vỏ. Họ đã lập các hóa đơn giả.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

Yeah, there's a lock on the door and I don't have an invoice.

Ừ, có một ổ khóa trên cửa và tôi không có hóa đơn.

Nguồn: Max the Military Dog Original Soundtrack

If you can send us an invoice, we'll sort payment out as soon as possible.

Nếu bạn có thể gửi cho chúng tôi một hóa đơn, chúng tôi sẽ nhanh chóng giải quyết việc thanh toán.

Nguồn: BBC Animation Workplace

Let's increase the invoice discount to two percent.

Hãy tăng giảm giá hóa đơn lên hai phần trăm.

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay