| số nhiều | iodinations |
iodination process
quy trình iốt hóa
iodination reaction
phản ứng iốt hóa
under iodination
dưới sự iốt hóa
iodination agent
chất iốt hóa
iodination study
nghiên cứu iốt hóa
iodination technique
kỹ thuật iốt hóa
iodination with
iốt hóa với
iodination step
giai đoạn iốt hóa
iodination levels
mức iốt hóa
iodination time
thời gian iốt hóa
the process of iodination improved the drug's efficacy.
Quy trình iốt hóa đã cải thiện hiệu quả của thuốc.
successful iodination is crucial for contrast agent production.
Iốt hóa thành công là rất quan trọng cho sản xuất chất đối quang.
we observed significant iodination of the aromatic ring.
Chúng tôi quan sát thấy sự iốt hóa đáng kể của vòng thơm.
the iodination reaction requires a specific catalyst.
Phản ứng iốt hóa cần một chất xúc tác cụ thể.
post-iodination purification is essential for product quality.
Sự tinh chế sau iốt hóa là cần thiết cho chất lượng sản phẩm.
the researchers studied the mechanism of electrophilic iodination.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cơ chế của iốt hóa điện tử.
iodination of the protein increased its binding affinity.
Iốt hóa protein đã tăng cường khả năng liên kết của nó.
careful control of reaction conditions is vital for iodination.
Việc kiểm soát cẩn thận các điều kiện phản ứng là rất quan trọng cho iốt hóa.
the iodination step was optimized to maximize yield.
Bước iốt hóa đã được tối ưu hóa để đạt năng suất cao nhất.
we performed a quantitative analysis of the iodination product.
Chúng tôi đã thực hiện phân tích định lượng của sản phẩm iốt hóa.
the compound underwent extensive iodination during the synthesis.
Hợp chất đã trải qua iốt hóa rộng rãi trong quá trình tổng hợp.
iodination process
quy trình iốt hóa
iodination reaction
phản ứng iốt hóa
under iodination
dưới sự iốt hóa
iodination agent
chất iốt hóa
iodination study
nghiên cứu iốt hóa
iodination technique
kỹ thuật iốt hóa
iodination with
iốt hóa với
iodination step
giai đoạn iốt hóa
iodination levels
mức iốt hóa
iodination time
thời gian iốt hóa
the process of iodination improved the drug's efficacy.
Quy trình iốt hóa đã cải thiện hiệu quả của thuốc.
successful iodination is crucial for contrast agent production.
Iốt hóa thành công là rất quan trọng cho sản xuất chất đối quang.
we observed significant iodination of the aromatic ring.
Chúng tôi quan sát thấy sự iốt hóa đáng kể của vòng thơm.
the iodination reaction requires a specific catalyst.
Phản ứng iốt hóa cần một chất xúc tác cụ thể.
post-iodination purification is essential for product quality.
Sự tinh chế sau iốt hóa là cần thiết cho chất lượng sản phẩm.
the researchers studied the mechanism of electrophilic iodination.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cơ chế của iốt hóa điện tử.
iodination of the protein increased its binding affinity.
Iốt hóa protein đã tăng cường khả năng liên kết của nó.
careful control of reaction conditions is vital for iodination.
Việc kiểm soát cẩn thận các điều kiện phản ứng là rất quan trọng cho iốt hóa.
the iodination step was optimized to maximize yield.
Bước iốt hóa đã được tối ưu hóa để đạt năng suất cao nhất.
we performed a quantitative analysis of the iodination product.
Chúng tôi đã thực hiện phân tích định lượng của sản phẩm iốt hóa.
the compound underwent extensive iodination during the synthesis.
Hợp chất đã trải qua iốt hóa rộng rãi trong quá trình tổng hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay