iron

[Mỹ]/ˈaɪən/
[Anh]/ˈaɪərn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một công cụ kim loại phẳng, thường được làm nóng, dùng để là quần áo; sức mạnh
vt. & vi. là (quần áo) bằng một công cụ kim loại phẳng đã được làm nóng
Word Forms
ngôi thứ ba số ítirons
thì quá khứironed
hiện tại phân từironing
quá khứ phân từironed
số nhiềuirons

Cụm từ & Cách kết hợp

cast iron

gang

wrought iron

sắt rèn

iron ore

quặng sắt

steam iron

bàn là hơi

iron deficiency

thiếu sắt

ironing board

bàn ủi

ironclad agreement

thỏa thuận ràng buộc

iron and steel

sắt và thép

iron mine

mỏ sắt

ductile iron

gang dẻo

iron oxide

thủy tinh đen

molten iron

sắt nóng chảy

pig iron

thiết iron

iron core

lõi sắt

white cast iron

gang trắng

nodular cast iron

gang cầu

nodular iron

sắt cầu

iron powder

bột sắt

iron content

hàm lượng sắt

gray iron

gang

iron ore mine

mỏ quặng sắt

iron casting

đúc gang

Câu ví dụ

an iron that was a scorcher.

một bàn là rất nóng.

Iron is a solid.

Sắt là một chất rắn.

iron bars; an iron alloy.

thanh sắt; một hợp kim sắt.

the Consett Iron Co.

Công ty Consett Iron

there are no cast-iron guarantees.

không có bất kỳ đảm bảo nào chắc chắn.

Iron is apt to rust.

Sắt dễ bị rỉ sét.

Ví dụ thực tế

Iron man becomes iron man because of technology.

Người sắt trở thành Người sắt nhờ công nghệ.

Nguồn: Revealing Hollywood (Audio Version)

And that gas reduces the iron oxide to iron.

Và khí đó khử sắt oxit thành sắt.

Nguồn: How to avoid climate disasters

Do not leave the iron on that delicate fabric or the heat will scorch it.

Đừng để bàn là trên vải mỏng manh đó, nếu không nhiệt sẽ làm cháy nó.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

James, you could have bought an iron.

James, bạn có thể đã mua một bàn là.

Nguồn: Gourmet Base

For example, we iron with an iron.

Ví dụ, chúng ta là với bàn là.

Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.

Iron does not rust in dry air.

Sắt không bị rỉ sét trong không khí khô.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press High School English (Volume 1)

It's warm since we just ironed it.

Nó ấm vì chúng ta vừa là nó.

Nguồn: American Family Universal Parent-Child English

The government insists the problems will be ironed out.

Chính phủ khẳng định những vấn đề sẽ được giải quyết.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

I don't use a curling iron. -Someone does.

Tôi không dùng máy uốn xoăn. - Có ai đó dùng.

Nguồn: Friends Season 6

Manny needs that solder iron I lent to Phil.

Manny cần cái bàn là hàn đó mà tôi cho Phil mượn.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay