ore

[Mỹ]/ɔː(r)/
[Anh]/ɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quặng; khoáng sản
Word Forms
số nhiềuores

Cụm từ & Cách kết hợp

iron ore

quặng sắt

silver ore

dây bạc

ore deposit

mỏ khoáng sản

gold ore

quặng vàng

ore body

thân quặng

copper ore

quặng đồng

ore dressing

tinh chế quặng

manganese ore

quặng mangan

iron ore mine

mỏ quặng sắt

ore grade

chất lượng quặng

ore concentrate

khộng quắg

tin ore

quặng chì

raw ore

quặng thô

ore bearing

chứa quặng

sulphide ore

quặng sunfua

iron ore concentrate

khộng quắg sắt

zinc ore

quặng kẽm

fine ore

quặng mịn

ore block

khối quặng

ore fines

bột quặng

rich ore

quặng giàu

Câu ví dụ

excavate an ore-rich hillside.

khai thác một sườn đồi giàu quặng.

mining iron ore locally

khai thác quặng sắt tại địa phương

The ore assays high in gold.

Quặng có hàm lượng vàng cao.

process ore to obtain minerals.

xử lý quặng để có được khoáng chất.

the technology for the extraction of iron ore

công nghệ để chiết xuất quặng sắt

most iron ore had to be imported from Spain.

hầu hết quặng sắt phải được nhập khẩu từ Tây Ban Nha.

the Ural mountains, whence the ore is procured.

các dãy núi Ural, nơi khai thác quặng.

Jaspilite and altered phyllite are the main ore types.

Jaspilite và phyllite biến đổi là các loại quặng chính.

teemed the molten ore into a huge mold.

đổ quặng nóng chảy vào khuôn lớn.

A new ore-dressing plant is rapidly going up.

Một nhà máy chế biến quặng mới đang được xây dựng nhanh chóng.

analyze an ore to see if it contains iron;

phân tích quặng để xem nó có chứa sắt hay không;

The author introducd the electric equipment design of ore smelting eutecticum engineering of ore sintering plate, stated the problemes and the countermeasures.

Tác giả giới thiệu thiết kế thiết bị điện của kỹ thuật luyện quặng eutecticum của tấm nung quặng, nêu ra các vấn đề và các biện pháp đối phó.

Through researches on porphyre rock body, alteration zoning and ore indicators and the ore-searching model are established in the area.

Thông qua nghiên cứu về đá xâm nhập porphyre, phân vùng biến đổi và các chỉ báo khoáng sản và mô hình tìm kiếm quặng được thiết lập trong khu vực.

apron feeders bring coarse ore to a grinding mill.

những người cho ăn tạp dề đưa quặng thô đến nhà máy nghiền.

black copper ore is generally griddled out .

quặng đồng đen thường được loại bỏ bằng cách nướng trên vỉ.

The ore-bearing rock is composed mainly of andesitic tuff and tuffite.

Đá chứa quặng chủ yếu được tạo thành từ đá cuội andesit và tuffite.

Experiment is done on the acid hydrolysis of titanium-columbite-tantalite ore difficult to decompose.

Thí nghiệm được thực hiện trên quá trình thủy phân axit của quặng titan-columbite-tantalite khó phân hủy.

Ore bearing stratum contain richly pyrrhotite,pyrite,spessartine and dannemorite.

Các lớp chứa quặng chứa nhiều pyrrhotite, pyrite, spessartine và dannemorite.

Piedmont potassic alteration zone is the product of potsash feldspathization, part of the zone is ore body.

Vùng biến đổi potassic Piedmont là sản phẩm của feldspath hóa potash, một phần của khu vực là cơ thể khoáng sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay