a great shout of irrepressible laughter.
một tiếng cười sảng khoái không thể ngăn lại.
irrepressible high spirits
tinh thần cao thượng không thể ngăn lại
her eyes twinkled with irrepressible mischief.
đôi mắt cô lấp lánh sự tinh nghịch không thể ngăn lại.
her irrepressible laughter filled the room
tiếng cười không thể ngăn lại của cô đã tràn ngập căn phòng.
his irrepressible energy is contagious
năng lượng không thể ngăn lại của anh ấy rất lây lan.
the irrepressible urge to dance overcame her
khát khao không thể ngăn lại để khiêu vũ đã chiến thắng cô.
an irrepressible desire for adventure
một khao khát phiêu lưu không thể ngăn lại.
his irrepressible optimism is inspiring
chủ nghĩa lạc quan không thể ngăn lại của anh ấy rất truyền cảm hứng.
the irrepressible growth of the city
sự phát triển không thể ngăn lại của thành phố.
an irrepressible need for change
một nhu cầu thay đổi không thể ngăn lại.
her irrepressible curiosity led her to explore new places
sự tò mò không thể ngăn lại của cô đã dẫn cô đến khám phá những nơi mới.
the irrepressible joy of children playing
niềm vui không thể ngăn lại của trẻ em chơi đùa.
his irrepressible spirit lifted the team's morale
tinh thần không thể ngăn lại của anh ấy đã nâng cao tinh thần của đội.
a great shout of irrepressible laughter.
một tiếng cười sảng khoái không thể ngăn lại.
irrepressible high spirits
tinh thần cao thượng không thể ngăn lại
her eyes twinkled with irrepressible mischief.
đôi mắt cô lấp lánh sự tinh nghịch không thể ngăn lại.
her irrepressible laughter filled the room
tiếng cười không thể ngăn lại của cô đã tràn ngập căn phòng.
his irrepressible energy is contagious
năng lượng không thể ngăn lại của anh ấy rất lây lan.
the irrepressible urge to dance overcame her
khát khao không thể ngăn lại để khiêu vũ đã chiến thắng cô.
an irrepressible desire for adventure
một khao khát phiêu lưu không thể ngăn lại.
his irrepressible optimism is inspiring
chủ nghĩa lạc quan không thể ngăn lại của anh ấy rất truyền cảm hứng.
the irrepressible growth of the city
sự phát triển không thể ngăn lại của thành phố.
an irrepressible need for change
một nhu cầu thay đổi không thể ngăn lại.
her irrepressible curiosity led her to explore new places
sự tò mò không thể ngăn lại của cô đã dẫn cô đến khám phá những nơi mới.
the irrepressible joy of children playing
niềm vui không thể ngăn lại của trẻ em chơi đùa.
his irrepressible spirit lifted the team's morale
tinh thần không thể ngăn lại của anh ấy đã nâng cao tinh thần của đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay