unstoppable

[Mỹ]/ʌn'stɒpəb(ə)l/
[Anh]/ʌnˈstɑpəbəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể ngăn cản; không thể bị cản trở.

Cụm từ & Cách kết hợp

unstoppable force

lực lượng không thể ngăn cản

Câu ví dụ

The unstoppable force of nature

Sức mạnh không thể ngăn cản của tự nhiên

His unstoppable determination to succeed

Quyết tâm không thể ngăn cản của anh ấy để thành công

The team's unstoppable winning streak

Chuỗi chiến thắng không thể ngăn cản của đội

Her unstoppable passion for music

Đam mê không thể ngăn cản của cô ấy với âm nhạc

The unstoppable growth of technology

Sự phát triển không thể ngăn cản của công nghệ

The unstoppable march of time

Dòng chảy không thể ngăn cản của thời gian

Their unstoppable energy on stage

Năng lượng không thể ngăn cản của họ trên sân khấu

The unstoppable rise of the company

Sự trỗi dậy không thể ngăn cản của công ty

An unstoppable force for positive change

Một lực lượng không thể ngăn cản cho sự thay đổi tích cực

The unstoppable momentum of the movement

Đà tiến không thể ngăn cản của phong trào

Ví dụ thực tế

This is now an unstoppable technological course.

Đây là một khóa học công nghệ không thể ngăn cản.

Nguồn: Bill Gates clarifies doubts.

The returning tide is an unstoppable force.

Lũ thủy triều trở lại là một lực lượng không thể ngăn cản.

Nguồn: Human Planet

Once out of bed, though, he was unstoppable.

Tuy nhiên, khi đã ra khỏi giường, anh ta không thể ngăn cản được.

Nguồn: The Economist (Summary)

For a time, the GameStop crew were unstoppable.

Trong một thời gian, đội ngũ GameStop không thể ngăn cản được.

Nguồn: The Economist (Summary)

With his vast armies he became almost unstoppable.

Với đội quân đông đảo của mình, anh ta trở nên gần như không thể ngăn cản.

Nguồn: TED-Ed (video version)

This Preta has an unstoppable lust for treasures.

Preta này có một ham muốn không thể ngăn cản đối với kho báu.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Does our unstoppable gang have a really cool name?

Vậy băng đảng không thể ngăn cản của chúng ta có một cái tên thực sự tuyệt vời không?

Nguồn: Selected Film and Television News

Make your body unstoppable, and your mind will follow.

Hãy khiến cơ thể bạn không thể ngăn cản, và tâm trí bạn sẽ theo sau.

Nguồn: Science in Life

The push to fly faster and further is unstoppable.

Sự thúc đẩy để bay nhanh hơn và xa hơn là không thể ngăn cản.

Nguồn: America The Story of Us

An unstoppable bio-weapon that kills every alien except Kryptonians.

Một loại vũ khí sinh học không thể ngăn cản tiêu diệt mọi người ngoài hành tinh ngoại trừ người Krypton.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay