irreproducibilities

[Mỹ]/ˌɪrəˌprəʊdjuːˈsɪbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪrəˌprɑːdjuːˈsɪbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể tái sản xuất

Cụm từ & Cách kết hợp

irreproducibilities analysis

phân tích về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities issue

vấn đề về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities challenge

thách thức về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities factor

yếu tố về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities report

báo cáo về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities concern

quan ngại về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities problem

vấn đề về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities source

nguồn gốc của khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities study

nghiên cứu về khả năng không thể tái tạo

irreproducibilities implications

tác động của khả năng không thể tái tạo

Câu ví dụ

the study highlighted several irreproducibilities in the experimental results.

nghiên cứu đã chỉ ra một số vấn đề về khả năng tái tạo trong kết quả thực nghiệm.

researchers are concerned about the irreproducibilities in their findings.

các nhà nghiên cứu lo ngại về những vấn đề về khả năng tái tạo trong các phát hiện của họ.

addressing irreproducibilities is crucial for scientific integrity.

giải quyết các vấn đề về khả năng tái tạo là rất quan trọng đối với tính toàn vẹn của khoa học.

irreproducibilities can undermine public trust in scientific research.

những vấn đề về khả năng tái tạo có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng vào nghiên cứu khoa học.

many journals now require authors to disclose potential irreproducibilities.

nhiều tạp chí hiện nay yêu cầu các tác giả tiết lộ khả năng tái tạo tiềm ẩn.

the team investigated the sources of irreproducibilities in their experiments.

nhóm nghiên cứu đã điều tra các nguồn gốc của những vấn đề về khả năng tái tạo trong các thí nghiệm của họ.

understanding irreproducibilities can lead to better experimental designs.

hiểu rõ các vấn đề về khả năng tái tạo có thể dẫn đến các thiết kế thực nghiệm tốt hơn.

there is a growing movement to tackle irreproducibilities in science.

có một phong trào ngày càng tăng để giải quyết các vấn đề về khả năng tái tạo trong khoa học.

irreproducibilities often arise from inadequate methodology.

những vấn đề về khả năng tái tạo thường phát sinh từ phương pháp luận không đầy đủ.

funding agencies are increasingly concerned about irreproducibilities in research proposals.

các tổ chức tài trợ ngày càng lo ngại về những vấn đề về khả năng tái tạo trong các đề xuất nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay