address inconsistencies
các điểm không nhất quán về địa chỉ
identify inconsistencies
xác định sự không nhất quán
report inconsistencies
báo cáo sự không nhất quán
resolve inconsistencies
giải quyết sự không nhất quán
analyze inconsistencies
phân tích sự không nhất quán
document inconsistencies
ghi lại sự không nhất quán
examine inconsistencies
khám phá sự không nhất quán
find inconsistencies
tìm thấy sự không nhất quán
eliminate inconsistencies
loại bỏ sự không nhất quán
track inconsistencies
theo dõi sự không nhất quán
there are inconsistencies in the data collected.
Có những mâu thuẫn trong dữ liệu được thu thập.
we need to address the inconsistencies in our report.
Chúng ta cần giải quyết những mâu thuẫn trong báo cáo của chúng ta.
inconsistencies in the witness statements raised doubts.
Những mâu thuẫn trong lời khai của nhân chứng đã làm nảy sinh nghi ngờ.
the findings showed several inconsistencies with previous studies.
Kết quả cho thấy nhiều điểm không nhất quán với các nghiên cứu trước đó.
she pointed out the inconsistencies in his story.
Cô ấy chỉ ra những mâu thuẫn trong câu chuyện của anh ấy.
inconsistencies can lead to confusion among team members.
Những mâu thuẫn có thể dẫn đến sự nhầm lẫn giữa các thành viên trong nhóm.
the audit revealed inconsistencies in financial records.
Việc kiểm toán cho thấy những mâu thuẫn trong hồ sơ tài chính.
we must resolve any inconsistencies before finalizing the project.
Chúng ta phải giải quyết mọi mâu thuẫn trước khi hoàn tất dự án.
identifying inconsistencies is crucial for quality assurance.
Việc xác định những mâu thuẫn rất quan trọng cho việc đảm bảo chất lượng.
his explanation was full of inconsistencies.
Giải thích của anh ấy tràn ngập những mâu thuẫn.
address inconsistencies
các điểm không nhất quán về địa chỉ
identify inconsistencies
xác định sự không nhất quán
report inconsistencies
báo cáo sự không nhất quán
resolve inconsistencies
giải quyết sự không nhất quán
analyze inconsistencies
phân tích sự không nhất quán
document inconsistencies
ghi lại sự không nhất quán
examine inconsistencies
khám phá sự không nhất quán
find inconsistencies
tìm thấy sự không nhất quán
eliminate inconsistencies
loại bỏ sự không nhất quán
track inconsistencies
theo dõi sự không nhất quán
there are inconsistencies in the data collected.
Có những mâu thuẫn trong dữ liệu được thu thập.
we need to address the inconsistencies in our report.
Chúng ta cần giải quyết những mâu thuẫn trong báo cáo của chúng ta.
inconsistencies in the witness statements raised doubts.
Những mâu thuẫn trong lời khai của nhân chứng đã làm nảy sinh nghi ngờ.
the findings showed several inconsistencies with previous studies.
Kết quả cho thấy nhiều điểm không nhất quán với các nghiên cứu trước đó.
she pointed out the inconsistencies in his story.
Cô ấy chỉ ra những mâu thuẫn trong câu chuyện của anh ấy.
inconsistencies can lead to confusion among team members.
Những mâu thuẫn có thể dẫn đến sự nhầm lẫn giữa các thành viên trong nhóm.
the audit revealed inconsistencies in financial records.
Việc kiểm toán cho thấy những mâu thuẫn trong hồ sơ tài chính.
we must resolve any inconsistencies before finalizing the project.
Chúng ta phải giải quyết mọi mâu thuẫn trước khi hoàn tất dự án.
identifying inconsistencies is crucial for quality assurance.
Việc xác định những mâu thuẫn rất quan trọng cho việc đảm bảo chất lượng.
his explanation was full of inconsistencies.
Giải thích của anh ấy tràn ngập những mâu thuẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay