irreproducible

[Mỹ]/ˌɪrəˈprəʊdʒʊsəbl/
[Anh]/ˌɪrəˈprɑːdʒʊsəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể được tái tạo hoặc sao chép

Cụm từ & Cách kết hợp

irreproducible results

kết quả không thể tái tạo

irreproducible experiments

các thí nghiệm không thể tái tạo

irreproducible findings

các phát hiện không thể tái tạo

irreproducible data

dữ liệu không thể tái tạo

irreproducible behavior

hành vi không thể tái tạo

irreproducible phenomena

các hiện tượng không thể tái tạo

irreproducible patterns

các mô hình không thể tái tạo

irreproducible outcomes

các kết quả không thể tái tạo

irreproducible observations

các quan sát không thể tái tạo

irreproducible conclusions

các kết luận không thể tái tạo

Câu ví dụ

the results of the experiment were irreproducible.

kết quả của thí nghiệm không thể tái tạo lại được.

his claims about the product's effectiveness were found to be irreproducible.

những tuyên bố của anh ấy về hiệu quả của sản phẩm đã được phát hiện là không thể tái tạo lại được.

the artist's style is unique and irreproducible.

phong cách của họa sĩ là độc đáo và không thể tái tạo lại được.

they faced criticism for their irreproducible research findings.

họ phải đối mặt với những lời chỉ trích về những kết quả nghiên cứu không thể tái tạo lại được.

in science, irreproducible results can undermine credibility.

trong khoa học, những kết quả không thể tái tạo lại có thể làm suy yếu uy tín.

her performance was so exceptional that it seemed irreproducible.

sự thể hiện của cô ấy quá xuất sắc đến mức có vẻ không thể tái tạo lại được.

the irreproducible nature of the phenomenon puzzled the researchers.

tính chất không thể tái tạo lại của hiện tượng khiến các nhà nghiên cứu bối rối.

many factors can contribute to irreproducible results in experiments.

nhiều yếu tố có thể góp phần vào những kết quả không thể tái tạo lại trong các thí nghiệm.

his talent for writing is truly irreproducible.

tài năng viết lách của anh ấy thực sự không thể tái tạo lại được.

they struggled to understand why their findings were irreproducible.

họ phải vật lộn để hiểu tại sao những phát hiện của họ lại không thể tái tạo lại được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay