sporadic

[Mỹ]/spəˈrædɪk/
[Anh]/spəˈrædɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra thỉnh thoảng, không đều, hoặc trong những trường hợp rải rác

Câu ví dụ

a sporadic(al) case of smallpox

một trường hợp đậu mùa lẻ tẻ (al)

sporadic fighting broke out.

Các cuộc giao tranh lẻ tọi đã bùng phát.

There were reports of sporadic fighting in the streets.

Có những báo cáo về các cuộc giao tranh lẻ tẻ trên đường phố.

ferry connections are sporadic in the low season.

Kết nối phà không thường xuyên trong mùa thấp điểm.

a city subjected to sporadic bombing raids.

một thành phố phải chịu các cuộc đột kích đánh bom không thường xuyên.

Objective: To analyze the electroencephalogram (EEG) and cranial CT of the patients with sporadic viral cerebritis clinically.

Mục tiêu: Phân tích điện não đồ (EEG) và chụp CT sọ não của bệnh nhân bị viêm não do virus lẻ tọi lâm sàng.

Ví dụ thực tế

Those random meteors are called sporadic meteors.

Những thiên thạch ngẫu nhiên đó được gọi là thiên thạch ngẫu nhiên.

Nguồn: Crash Course Astronomy

Sporadic gunshots could also be heard.

Có thể cũng nghe thấy những tiếng súng ngẫu nhiên.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

Right now, food distribution in Bangui is sporadic due to the violence.

Ngay bây giờ, việc phân phối thực phẩm ở Bangui là không đều đặn do bạo lực.

Nguồn: VOA Standard December 2013 Collection

In the years since, the volcano has triggered sporadic swarms of tiny quakes.

Trong những năm qua, núi lửa đã gây ra những đợt động đất nhỏ lẻ.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

There's been sporadic gunfire around the capital Bangui during the day, probably nervous Seleka gunmen.

Trong ngày, đã có những tiếng súng ngẫu nhiên xung quanh thủ đô Bangui, có lẽ là những tay súng Seleka căng thẳng.

Nguồn: BBC Listening January 2014 Collection

Beta men generally have a very sporadic, ungrounded frequency where they are overly loud.

Những người đàn ông Beta thường có tần số không ổn định và thiếu căn cứ, nơi họ quá ồn ào.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

Israeli forces have exchanged sporadic rocket fire with Hezbollah fighters in recent days.

Trong những ngày gần đây, lực lượng Israel đã trao đổi hỏa lực tên lửa lẻ tẻ với các chiến binh Hezbollah.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Rival government and opposition forces signed a peace deal last month-but sporadic fighting continues.

Tháng trước, các lực lượng chính phủ và đối lập đối thủ đã ký một thỏa thuận hòa bình - nhưng các cuộc giao tranh lẻ tẻ vẫn tiếp diễn.

Nguồn: VOA Standard September 2015 Collection

There are reports of gunfire and sporadic explosions and smoke rising from the area.

Có những báo cáo về tiếng súng và những vụ nổ lẻ tẻ, khói bốc lên từ khu vực.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2014

The two sides recently agreed to a truce in Hodeida, but sporadic fighting has continued.

Hai bên gần đây đã đạt được thỏa thuận ngừng bắn ở Hodeida, nhưng các cuộc giao tranh lẻ tẻ vẫn tiếp diễn.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay