irritably

[Mỹ]/'iritəbli/
[Anh]/ˈɪrətəblɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách dễ bị khó chịu hoặc thiếu kiên nhẫn; với xu hướng dễ bị kích thích

Câu ví dụ

He lost his temper and snapped irritably at the children.

Anh ấy mất bình tĩnh và cáu kỉnh quát mắng lũ trẻ.

Ambreene glanced irritably out the window as she hurried along the Hall of Clouds behind the politely insistent seneschal. Why did Grandmama Teshla want to see her just now?

Ambreene lướt mắt khó chịu ra ngoài cửa sổ khi cô vội vã dọc theo Đại sảnh Mây phía sau người quản gia lịch sự và khăng khăng. Tại sao bà nội Teshla lại muốn gặp cô ngay bây giờ?

She answered the phone irritably.

Cô ấy cằn cằn bắt máy.

He spoke irritably about the delay.

Anh ấy cằn cằn nói về sự chậm trễ.

The customer complained irritably about the service.

Khách hàng cằn cằn phàn nàn về dịch vụ.

She tapped her foot irritably while waiting.

Cô ấy bực bội vỗ chân trong khi chờ đợi.

He sighed irritably at the constant interruptions.

Anh ấy thở dài cằn cằn vì những sự gián đoạn liên tục.

The dog growled irritably at the unfamiliar visitor.

Con chó gầm gừ cằn cằn với vị khách lạ.

She irritably brushed off his attempts to help.

Cô ấy cằn cằn từ chối sự giúp đỡ của anh ấy.

He irritably slammed the door behind him.

Anh ấy bực bội đóng sầm cửa sau khi đi.

The child pouted irritably when told to go to bed.

Đứa trẻ bĩu môi cằn cằn khi bị bảo đi ngủ.

She irritably waved away the flies buzzing around her.

Cô ấy cằn cằn vẫy tay đuổi lũ ruồi vo ve xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay