tap foot impatiently
giẫm chân bực bội
impatiently tapping fingers
bực bội gõ ngón tay
The children wait impatiently for the vacation.
Những đứa trẻ chờ đợi kỳ nghỉ một cách không kiên nhẫn.
Impatiently he cut short what I was telling him.
Anh ta cắt ngang những gì tôi đang nói một cách không kiên nhẫn.
I shouted at him impatiently to stop fooling around .
Tôi quát anh ta một cách không kiên nhẫn để thôi nghịch ngợm.
She impatiently waved him away and went on with her work.
Cô ấy vẫy tay đuổi anh ta đi một cách không kiên nhẫn và tiếp tục công việc của mình.
'Where have you been hiding?' she asked impatiently.
'Cậu đã trốn ở đâu?' cô ấy hỏi một cách không kiên nhẫn.
tapping impatiently on the table
gõ lên mặt bàn một cách không kiên nhẫn.
checking the time impatiently
kiểm tra thời gian một cách không kiên nhẫn.
impatiently pacing back and forth
đi lại không yên một cách không kiên nhẫn.
impatiently waiting for a response
chờ đợi phản hồi một cách không kiên nhẫn.
sighing impatiently in line
thở dài không kiên nhẫn khi xếp hàng.
impatiently flipping through the pages
lật nhanh qua các trang một cách không kiên nhẫn.
impatiently tapping their foot
gõ chân một cách không kiên nhẫn.
impatiently drumming fingers on the desk
gõ ngón tay lên bàn một cách không kiên nhẫn.
impatiently urging someone to hurry up
vội vã thúc giục ai đó nhanh lên một cách không kiên nhẫn.
tap foot impatiently
giẫm chân bực bội
impatiently tapping fingers
bực bội gõ ngón tay
The children wait impatiently for the vacation.
Những đứa trẻ chờ đợi kỳ nghỉ một cách không kiên nhẫn.
Impatiently he cut short what I was telling him.
Anh ta cắt ngang những gì tôi đang nói một cách không kiên nhẫn.
I shouted at him impatiently to stop fooling around .
Tôi quát anh ta một cách không kiên nhẫn để thôi nghịch ngợm.
She impatiently waved him away and went on with her work.
Cô ấy vẫy tay đuổi anh ta đi một cách không kiên nhẫn và tiếp tục công việc của mình.
'Where have you been hiding?' she asked impatiently.
'Cậu đã trốn ở đâu?' cô ấy hỏi một cách không kiên nhẫn.
tapping impatiently on the table
gõ lên mặt bàn một cách không kiên nhẫn.
checking the time impatiently
kiểm tra thời gian một cách không kiên nhẫn.
impatiently pacing back and forth
đi lại không yên một cách không kiên nhẫn.
impatiently waiting for a response
chờ đợi phản hồi một cách không kiên nhẫn.
sighing impatiently in line
thở dài không kiên nhẫn khi xếp hàng.
impatiently flipping through the pages
lật nhanh qua các trang một cách không kiên nhẫn.
impatiently tapping their foot
gõ chân một cách không kiên nhẫn.
impatiently drumming fingers on the desk
gõ ngón tay lên bàn một cách không kiên nhẫn.
impatiently urging someone to hurry up
vội vã thúc giục ai đó nhanh lên một cách không kiên nhẫn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay