ischemia

[Mỹ]/[ɪˈʃiːmɪə]/
[Anh]/[ɪˈʃiːmiə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng lượng máu cung cấp đến một mô hoặc cơ quan bị giảm, dẫn đến thiếu oxy và có thể gây tổn thương tế bào; Việc hạn chế lượng máu cung cấp đến một phần cơ thể.
Word Forms
số nhiềuischemias

Cụm từ & Cách kết hợp

ischemia risk

rủi ro thiếu máu

ischemia symptoms

triệu chứng thiếu máu

ischemia diagnosis

chẩn đoán thiếu máu

preventing ischemia

phòng ngừa thiếu máu

ischemia treatment

điều trị thiếu máu

chronic ischemia

thiếu máu mãn tính

ischemia testing

kiểm tra thiếu máu

ischemia caused

nguyên nhân gây thiếu máu

Câu ví dụ

the patient presented with symptoms of possible mesenteric ischemia.

Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng có thể là thiếu máu mesenteric.

prompt diagnosis is crucial in cases of acute myocardial ischemia.

Chẩn đoán kịp thời là rất quan trọng trong các trường hợp thiếu máu cơ tim cấp tính.

chronic limb ischemia can lead to significant pain and disability.

Thiếu máu chi mãn tính có thể dẫn đến đau đớn đáng kể và khuyết tật.

cerebral ischemia is a major cause of stroke.

Thiếu máu não là một nguyên nhân chính gây đột quỵ.

the angiogram revealed significant arterial occlusion causing ischemia.

X-quang mạch máu đã cho thấy sự tắc nghẽn động mạch đáng kể gây ra thiếu máu.

ischemia-reperfusion injury is a complex pathophysiological process.

Tổn thương do thiếu máu - tái lưu thông là một quá trình sinh lý bệnh phức tạp.

treatment aims to restore blood flow and alleviate ischemia.

Điều trị nhằm khôi phục lưu lượng máu và làm giảm thiếu máu.

risk factors for ischemia include hypertension and smoking.

Các yếu tố nguy cơ của thiếu máu bao gồm tăng huyết áp và hút thuốc.

the doctor ordered tests to rule out bowel ischemia.

Bác sĩ đã yêu cầu các xét nghiệm để loại trừ thiếu máu ruột.

ischemia can damage tissues and organs if prolonged.

Thiếu máu có thể gây tổn thương mô và cơ quan nếu kéo dài.

peripheral artery disease is a common cause of lower limb ischemia.

Bệnh động mạch ngoại vi là một nguyên nhân phổ biến của thiếu máu chi dưới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay