islet

[Mỹ]/'aɪlɪt/
[Anh]/'aɪlət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hòn đảo nhỏ; một mảnh đất nhỏ được bao quanh bởi nước
Word Forms
số nhiềuislets

Cụm từ & Cách kết hợp

uninhabited islet

đảo không có người sinh sống

remote islet

đảo xa xôi

islet cell

tế bào đảo

pancreas islet

đảo tá tràng

pancreatic islet

đảo tuyến tụy

Câu ví dụ

islets visible at low tide .

các đảo nhỏ lộ ra khi thủy triều xuống.

rocky islets off the coast.

các đảo đá ngoài khơi.

islets of Langerhans(=islands of Langerhans)

các đảo Langerhans (=các đảo của Langerhans)

paxillin; islet formation; reverse transcriptase polymerase chain reaction; genechip

paxillin; sự hình thành đảo; phản ứng chuỗi polymerase phiên mã ngược; genechip

There is little connective in the peripheryof the pancreas islet,so endocrine portion contacts suff...

Có rất ít mô liên kết ở vùng ngoại vi của đảo tụy, vì vậy phần nội tiết tiếp xúc với...

Our results provide evidence that small islets are superior to large islets with regard to in vitro insulin secretion and show a higher survival rate during both normoxic and hypoxic culture.

Kết quả của chúng tôi cho thấy bằng chứng rằng các đảo nhỏ vượt trội hơn các đảo lớn về khả năng tiết insulin trong ống nghiệm và có tỷ lệ sống sót cao hơn trong cả môi trường giàu oxy và thiếu oxy.

The TZDs improve insulin secretory capacity, decrease ß-cell apoptosis, and reduce islet cell amyloid with maintenance of neogenesis.

Các TZD cải thiện khả năng tiết insulin, giảm thiểu apoptosis của tế bào ß và giảm amyloid tế bào đảo đồng thời duy trì sự tái sinh.

Bora Bora is a tall, high green mountain surrounded by a ring of small 16)islets called Motus.

Bora Bora là một ngọn núi cao, xanh cao chót vót được bao quanh bởi một vòng các đảo nhỏ 16) có tên là Motus.

Quan Zhou City Jin Jiang City lotus islet gold pit beehouse asks about: Is the bee to do in dancing on nest spleen?

Quan Zhou City Jin Jiang City lotus islet gold pit beehouse hỏi: Tổ ong có nên làm tổ trên đảo sen không?

Quan Zhou City Jin Jiang City lotus islet gold pit beehouse asks about: Is the bee scope of operation in several square kilometers woollen cloth?

Quan Zhou City Jin Jiang City lotus islet gold pit beehouse hỏi: Phạm vi hoạt động của ong có nằm trong vài km vuông vải len không?

In vitro antigen presentation assays, in vivo administration of the bromodeoxyuridine coupled to flow cytometry assays assessed intra-islet T cell activation in the absence or presence of B cells.

Trong các thí nghiệm trình diện kháng nguyên in vitro, việc sử dụng in vivo bromodeoxyuridine kết hợp với các thí nghiệm sàng lọc tế bào đánh giá sự kích hoạt tế bào T nội đảo trong hoặc ngoài sự hiện diện của tế bào B.

In conclusion, LBP possess the action of lowing blood glucose, improving morphogeny and function of pancreatic islet B cells and increasing the secretion of insulin in NIDDM mice.

Tóm lại, LBP có tác dụng hạ đường huyết, cải thiện sự hình thành và chức năng của tế bào đảo tuỷ tụy B và tăng cường tiết insulin ở chuột NIDDM.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay