landmass

[Mỹ]/'lændmæs/
[Anh]/ˈlændˌmæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vùng đất liên tục được bao quanh bởi nước, thường tạo thành một lục địa.
Word Forms
số nhiềulandmasses

Cụm từ & Cách kết hợp

large landmass

khu vực đất liền rộng lớn

continental landmass

khu vực đất liền lục địa

vast landmass

khu vực đất liền rộng lớn

remote landmass

khu vực đất liền hẻo lánh

Câu ví dụ

At the end of the Permian period the earth's landmasses were configured into one supercontinent, Pangea, and a superocean, Panthalassa.

Ở cuối giai đoạn Permi, các lục địa của Trái Đất được cấu hình thành một siêu lục địa, Pangea, và một siêu đại dương, Panthalassa.

The protocontinent of the Southern Hemisphere, a hypothetical landmass that according to the theory of plate tectonics broke up into India, Australia, Antarctica, Africa, and South America.

Siêu lục địa của Bán cầu Nam, một khối đất giả thuyết mà theo lý thuyết kiến tạo mảng đã bị chia thành Ấn Độ, Australia, Nam Cực, Châu Phi và Nam Mỹ.

Australia is the world's smallest continent but the sixth-largest country by landmass.

Úc là châu lục nhỏ nhất trên thế giới nhưng là quốc gia lớn thứ sáu trên thế giới về diện tích đất liền.

The Eurasian landmass is the largest contiguous land area on Earth.

Mảnh đất liền Âu-Á là khu vực đất liền liên tục lớn nhất trên Trái Đất.

The continent of Africa is primarily made up of a single large landmass.

Châu lục Phi chủ yếu bao gồm một khối đất liền lớn duy nhất.

The Arctic Circle encompasses a vast landmass covered in ice and snow.

Vòng Bắc Cực bao gồm một vùng đất rộng lớn được bao phủ bởi băng và tuyết.

The island nation of Japan is located on a volcanic archipelago off the eastern coast of the Asian landmass.

Quốc đảo Nhật Bản nằm trên một quần đảo núi lửa ngoài khơi bờ biển phía đông của lục địa châu Á.

The Amazon rainforest is located in South America, covering a large portion of the continent's landmass.

Rừng nhiệt đới Amazon nằm ở Nam Mỹ, bao phủ một phần lớn diện tích lục địa.

The Sahara Desert is the largest hot desert in the world, spanning a vast landmass in North Africa.

Sa mạc Sahara là sa mạc nóng lớn nhất thế giới, trải dài trên một vùng đất rộng lớn ở Bắc Phi.

The Indian subcontinent is a distinct landmass separated from the rest of Asia by the Himalayas.

Bán đảo Ấn Độ là một khối đất liền riêng biệt, tách biệt khỏi phần còn lại của châu Á bởi dãy Himalaya.

The Antarctic landmass is covered by a thick ice sheet, making it the coldest and windiest continent on Earth.

Lục địa Nam Cực được bao phủ bởi một lớp băng dày, khiến nó trở thành châu lục lạnh nhất và nhiều gió nhất trên Trái Đất.

The vast landmass of Russia spans across two continents, Europe and Asia.

Mảnh đất rộng lớn của Nga trải dài trên hai châu lục, châu Âu và châu Á.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay