electrical isolators
định vị cách ly
using isolators
sử dụng thiết bị cách ly
isolator switch
định vị cách ly
isolators installed
định vị cách ly được lắp đặt
isolator failure
định vị cách ly bị hỏng
isolator testing
kiểm tra định vị cách ly
isolators protect
định vị cách ly bảo vệ
isolator maintenance
bảo trì định vị cách ly
isolator position
vị trí định vị cách ly
isolator type
loại định vị cách ly
the circuit used isolators to prevent interference between components.
Hệ thống sử dụng các bộ cách ly để ngăn chặn sự can thiệp giữa các thành phần.
safety isolators are crucial in high-voltage electrical systems.
Các bộ cách ly an toàn rất quan trọng trong các hệ thống điện áp cao.
we installed optical isolators to protect the laser diode.
Chúng tôi đã lắp đặt các bộ cách ly quang học để bảo vệ điốt laser.
the power supply included built-in dc-dc isolators.
Nguồn điện bao gồm các bộ cách ly DC-DC tích hợp.
signal isolators improve the accuracy of sensor readings.
Các bộ cách ly tín hiệu cải thiện độ chính xác của các phép đo cảm biến.
magnetic isolators provide electrical isolation in harsh environments.
Các bộ cách ly từ tính cung cấp cách ly điện trong các môi trường khắc nghiệt.
the system employed feedback isolators for enhanced stability.
Hệ thống sử dụng các bộ cách ly phản hồi để tăng cường độ ổn định.
digital isolators are essential for robust communication links.
Các bộ cách ly số là cần thiết cho các liên kết giao tiếp chắc chắn.
we tested the performance of the new isolator modules.
Chúng tôi đã kiểm tra hiệu suất của các mô-đun cách ly mới.
the isolator's gate voltage was carefully controlled.
Điện áp cổng của bộ cách ly được kiểm soát cẩn thận.
these isolators offer high isolation and low power consumption.
Các bộ cách ly này cung cấp cách ly cao và tiêu thụ điện năng thấp.
electrical isolators
định vị cách ly
using isolators
sử dụng thiết bị cách ly
isolator switch
định vị cách ly
isolators installed
định vị cách ly được lắp đặt
isolator failure
định vị cách ly bị hỏng
isolator testing
kiểm tra định vị cách ly
isolators protect
định vị cách ly bảo vệ
isolator maintenance
bảo trì định vị cách ly
isolator position
vị trí định vị cách ly
isolator type
loại định vị cách ly
the circuit used isolators to prevent interference between components.
Hệ thống sử dụng các bộ cách ly để ngăn chặn sự can thiệp giữa các thành phần.
safety isolators are crucial in high-voltage electrical systems.
Các bộ cách ly an toàn rất quan trọng trong các hệ thống điện áp cao.
we installed optical isolators to protect the laser diode.
Chúng tôi đã lắp đặt các bộ cách ly quang học để bảo vệ điốt laser.
the power supply included built-in dc-dc isolators.
Nguồn điện bao gồm các bộ cách ly DC-DC tích hợp.
signal isolators improve the accuracy of sensor readings.
Các bộ cách ly tín hiệu cải thiện độ chính xác của các phép đo cảm biến.
magnetic isolators provide electrical isolation in harsh environments.
Các bộ cách ly từ tính cung cấp cách ly điện trong các môi trường khắc nghiệt.
the system employed feedback isolators for enhanced stability.
Hệ thống sử dụng các bộ cách ly phản hồi để tăng cường độ ổn định.
digital isolators are essential for robust communication links.
Các bộ cách ly số là cần thiết cho các liên kết giao tiếp chắc chắn.
we tested the performance of the new isolator modules.
Chúng tôi đã kiểm tra hiệu suất của các mô-đun cách ly mới.
the isolator's gate voltage was carefully controlled.
Điện áp cổng của bộ cách ly được kiểm soát cẩn thận.
these isolators offer high isolation and low power consumption.
Các bộ cách ly này cung cấp cách ly cao và tiêu thụ điện năng thấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay