isolators

[Mỹ]/[ˈaɪzəˌleɪtə(r)]/
[Anh]/[ˈaɪzəˌleɪtə(r)]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật tách biệt; một thiết bị hoặc thành phần ngăn chặn dòng điện hoặc tín hiệu; một người tránh giao tiếp xã hội; trong điện tử, một mạch hoặc thiết bị được sử dụng để tách điện một mạch này khỏi mạch khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

electrical isolators

định vị cách ly

using isolators

sử dụng thiết bị cách ly

isolator switch

định vị cách ly

isolators installed

định vị cách ly được lắp đặt

isolator failure

định vị cách ly bị hỏng

isolator testing

kiểm tra định vị cách ly

isolators protect

định vị cách ly bảo vệ

isolator maintenance

bảo trì định vị cách ly

isolator position

vị trí định vị cách ly

isolator type

loại định vị cách ly

Câu ví dụ

the circuit used isolators to prevent interference between components.

Hệ thống sử dụng các bộ cách ly để ngăn chặn sự can thiệp giữa các thành phần.

safety isolators are crucial in high-voltage electrical systems.

Các bộ cách ly an toàn rất quan trọng trong các hệ thống điện áp cao.

we installed optical isolators to protect the laser diode.

Chúng tôi đã lắp đặt các bộ cách ly quang học để bảo vệ điốt laser.

the power supply included built-in dc-dc isolators.

Nguồn điện bao gồm các bộ cách ly DC-DC tích hợp.

signal isolators improve the accuracy of sensor readings.

Các bộ cách ly tín hiệu cải thiện độ chính xác của các phép đo cảm biến.

magnetic isolators provide electrical isolation in harsh environments.

Các bộ cách ly từ tính cung cấp cách ly điện trong các môi trường khắc nghiệt.

the system employed feedback isolators for enhanced stability.

Hệ thống sử dụng các bộ cách ly phản hồi để tăng cường độ ổn định.

digital isolators are essential for robust communication links.

Các bộ cách ly số là cần thiết cho các liên kết giao tiếp chắc chắn.

we tested the performance of the new isolator modules.

Chúng tôi đã kiểm tra hiệu suất của các mô-đun cách ly mới.

the isolator's gate voltage was carefully controlled.

Điện áp cổng của bộ cách ly được kiểm soát cẩn thận.

these isolators offer high isolation and low power consumption.

Các bộ cách ly này cung cấp cách ly cao và tiêu thụ điện năng thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay