shields

[Mỹ]/'ʃild/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị bảo vệ, rào chắn phòng thủ
v. bảo vệ, che phủ hoặc ẩn giấu

Cụm từ & Cách kết hợp

protective shields

kính bảo vệ

shields up

kích hoạt khiên

energy shields

khiên năng lượng

personal shields

khiên cá nhân

Câu ví dụ

their shields bear the device of the Blazing Sun.

khiên của họ mang biểu tượng của Mặt Trời Rực Lửa.

EYE PROTECTION: Goggles with side shields; safety eyebath nearby.

BẢO VỆ MẮT: Kính bảo hộ có khiên bên; trạm rửa mắt an toàn gần đó.

Featherweight 100% Batiste Cotton short-sleeve undershield with Fabrapel protective shields sewn-in.

Áo lót ngắn tay Featherweight 100% Cotton Batiste với các tấm chắn bảo vệ Fabrapel được khâu vào.

In some contexts (the analysis of financial leases, for example) depreciation tax shields are treated as safe, nominal cash flows and are discounted at an aftertax borrowing or lending rate.

Trong một số ngữ cảnh (ví dụ, phân tích các khoản thuê tài chính), các khiên bảo vệ thuế khấu hao được coi là các dòng tiền mặt an toàn, danh nghĩa và được chiết khấu theo tỷ lệ vay hoặc cho vay sau thuế.

They also carried automated laser cannon turrets programmed to attack inceptor starfighters, along with armor plating and advanced shields that defended against both turbolasers and ion cannons.

Chúng cũng mang theo các pháo phòng không laser tự động được lập trình để tấn công các chiến đấu cơ inceptor, cùng với lớp giáp và lá chắn tiên tiến có thể phòng thủ trước cả turbolaser và pháo ion.

In the later system the front ranks locked shields and presented a hedge of thrusting spears whilst the rear ranks kept up a continual barrage of missiles over the heads of the front rankers.

Trong hệ thống sau, hàng tiền tuyến khóa khiên và tạo thành hàng rào những ngọn giáo đâm trong khi hàng sau duy trì liên tục trút đạn dược qua đầu những người hàng tiền tuyến.

Ví dụ thực tế

Dad, why does our house have blast shields?

Ba, tại sao nhà của chúng ta có khiên chống nổ?

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

They wore face shields and had doctors in full protective gear on standby.

Họ đeo khiên bảo vệ mặt và có các bác sĩ trong trạng thái sẵn sàng đầy đủ trang bị bảo vệ.

Nguồn: Business Weekly

Instead, it shields science from becoming unchallenged dogma.

Thay vào đó, nó bảo vệ khoa học khỏi trở thành giáo điều không thể tranh cãi.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

I'm sick of being a human shield.

Tôi chán ngấy cái cảnh phải làm tấm khiên chắn.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Start-ups there are using 3D printers to crank out face shields.

Các công ty khởi nghiệp ở đó đang sử dụng máy in 3D để sản xuất hàng loạt khiên bảo vệ mặt.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

They have scepters in one hand and also what maybe shields.

Họ có quyền trượng trong một tay và có lẽ cũng có khiên.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

And other potential methods include reflective shields in outer space.

Và các phương pháp tiềm năng khác bao gồm các tấm khiên phản xạ trong không gian bên ngoài.

Nguồn: Vox opinion

People like that these 3D printed shields are sanitizable so they can reuse them.

Mọi người thích những tấm khiên in 3D này có thể khử trùng để có thể tái sử dụng chúng.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2020 Collection

ISIL continues to use human shields and restricts the movement of civilians against their will.

ISIL tiếp tục sử dụng khiên người và hạn chế sự di chuyển của dân thường chống lại ý chí của họ.

Nguồn: VOA Standard Speed November 2016 Collection

So it's tremendously important for climate to get our reflective heat shield back again.

Vì vậy, vô cùng quan trọng đối với khí hậu để lấy lại tấm khiên nhiệt phản xạ của chúng ta.

Nguồn: Earth Laboratory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay