isosmotic solution
dung dịch đẳng trương
isosmotic pressure
áp suất đẳng trương
isosmotic environment
môi trường đẳng trương
isosmotic state
trạng thái đẳng trương
isosmotic conditions
điều kiện đẳng trương
isosmotic fluid
dịch đẳng trương
isosmotic medium
môi trường đẳng trương
isosmotic balance
cân bằng đẳng trương
isosmotic reaction
phản ứng đẳng trương
isosmotic transport
vận chuyển đẳng trương
the solution is isosmotic with the cell's interior.
nghiệm pháp đẳng trương với bên trong tế bào.
isosmotic conditions help maintain cell integrity.
điều kiện đẳng trương giúp duy trì tính toàn vẹn của tế bào.
in an isosmotic environment, water movement is balanced.
trong môi trường đẳng trương, sự di chuyển của nước được cân bằng.
isosmotic solutions are often used in medical treatments.
các dung dịch đẳng trương thường được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế.
cells thrive in isosmotic environments.
tế bào phát triển mạnh trong môi trường đẳng trương.
the isosmotic state prevents cell lysis.
trạng thái đẳng trương ngăn ngừa sự phá hủy tế bào.
isosmotic conditions are crucial for osmotic balance.
điều kiện đẳng trương rất quan trọng cho sự cân bằng thẩm thấu.
when the solution is isosmotic, cells do not swell or shrink.
khi dung dịch đẳng trương, tế bào không bị phình to hoặc co lại.
understanding isosmotic solutions is important in biology.
hiểu về các dung dịch đẳng trương rất quan trọng trong sinh học.
the lab prepared an isosmotic saline solution for the experiment.
phòng thí nghiệm đã chuẩn bị một dung dịch sinh lý đẳng trương cho thí nghiệm.
isosmotic solution
dung dịch đẳng trương
isosmotic pressure
áp suất đẳng trương
isosmotic environment
môi trường đẳng trương
isosmotic state
trạng thái đẳng trương
isosmotic conditions
điều kiện đẳng trương
isosmotic fluid
dịch đẳng trương
isosmotic medium
môi trường đẳng trương
isosmotic balance
cân bằng đẳng trương
isosmotic reaction
phản ứng đẳng trương
isosmotic transport
vận chuyển đẳng trương
the solution is isosmotic with the cell's interior.
nghiệm pháp đẳng trương với bên trong tế bào.
isosmotic conditions help maintain cell integrity.
điều kiện đẳng trương giúp duy trì tính toàn vẹn của tế bào.
in an isosmotic environment, water movement is balanced.
trong môi trường đẳng trương, sự di chuyển của nước được cân bằng.
isosmotic solutions are often used in medical treatments.
các dung dịch đẳng trương thường được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế.
cells thrive in isosmotic environments.
tế bào phát triển mạnh trong môi trường đẳng trương.
the isosmotic state prevents cell lysis.
trạng thái đẳng trương ngăn ngừa sự phá hủy tế bào.
isosmotic conditions are crucial for osmotic balance.
điều kiện đẳng trương rất quan trọng cho sự cân bằng thẩm thấu.
when the solution is isosmotic, cells do not swell or shrink.
khi dung dịch đẳng trương, tế bào không bị phình to hoặc co lại.
understanding isosmotic solutions is important in biology.
hiểu về các dung dịch đẳng trương rất quan trọng trong sinh học.
the lab prepared an isosmotic saline solution for the experiment.
phòng thí nghiệm đã chuẩn bị một dung dịch sinh lý đẳng trương cho thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay