osmosis

[Mỹ]/ɒzˈməʊsɪs/
[Anh]/ɑːzˈmoʊsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình mà một chất khuếch tán qua một màng bán thấm từ dung dịch có nồng độ cao hơn sang dung dịch có nồng độ thấp hơn.
Word Forms
số nhiềuosmoses

Cụm từ & Cách kết hợp

osmosis process

quá trình thẩm thấu

osmosis membrane

màng thẩm thấu

reverse osmosis

thâm nhập ngược

cell osmosis

thẩm thấu tế bào

osmosis pressure

áp suất thẩm thấu

osmosis experiment

thí nghiệm về thẩm thấu

reverse osmosis membrane

màng thẩm thấu ngược

reverse osmosis unit

thiết bị thẩm thấu ngược

Câu ví dụ

by some strange political osmosis, private reputations became public.

Bởi một sự khuếch tán chính trị kỳ lạ nào đó, danh tiếng cá nhân đã trở thành công khai.

learned French by osmosis while residing in Paris for 15 years.

Học tiếng Pháp bằng cách khuếch tán trong quá trình sống ở Paris trong 15 năm.

Custom Built Dual Pass Reverse Osmosis System - Replaced existing automatic deionizer for plating operation.

Hệ thống thâm tách ngược hai lần tùy chỉnh - Thay thế bộ khử ion tự động hiện có cho quy trình mạ.

Hordenine propyl formate and chemical osmosis are the two ways of extracting Glutathione(GSH) from yeast have been introduced and compared in this review.

Hordenine propyl formate và thẩm thấu hóa học là hai phương pháp chiết xuất Glutathione(GSH) từ men đã được giới thiệu và so sánh trong bài đánh giá này.

The students learned through osmosis.

Các sinh viên đã học thông qua sự khuếch tán.

Knowledge can be gained through osmosis.

Kiến thức có thể được thu được thông qua sự khuếch tán.

Ideas can spread through osmosis.

Ý tưởng có thể lan truyền thông qua sự khuếch tán.

Learning a language through osmosis is challenging.

Việc học một ngôn ngữ thông qua sự khuếch tán là một thách thức.

Cultural understanding can occur through osmosis.

Sự hiểu biết về văn hóa có thể xảy ra thông qua sự khuếch tán.

The team's success was due to osmosis of skills.

Thành công của đội là do sự khuếch tán kỹ năng.

Innovation often happens through osmosis of ideas.

Đổi mới thường xảy ra thông qua sự khuếch tán ý tưởng.

Creativity can be enhanced through osmosis of inspiration.

Sáng tạo có thể được tăng cường thông qua sự khuếch tán nguồn cảm hứng.

The company culture evolved through osmosis of values.

Văn hóa công ty đã phát triển thông qua sự khuếch tán các giá trị.

Understanding different perspectives can happen through osmosis of experiences.

Việc hiểu những quan điểm khác nhau có thể xảy ra thông qua sự khuếch tán kinh nghiệm.

Ví dụ thực tế

They use solar power and a purification technology called reverse osmosis.

Họ sử dụng năng lượng mặt trời và một công nghệ lọc nước gọi là thẩm thấu ngược.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Teachers can imagine that they learned to read through osmosis when they were children.

Giáo viên có thể tưởng tượng rằng họ đã học đọc bằng cách thẩm thấu khi còn nhỏ.

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

Osmosis is the movement of something like water across a selectively permeable barrier.

Thẩm thấu là sự di chuyển của một thứ gì đó, chẳng hạn như nước, qua một màng ngăn thấm chọn.

Nguồn: Scishow Selected Series

It's a process called osmosis, and we can demonstrate that with these eggs.

Đó là một quá trình gọi là thẩm thấu, và chúng ta có thể chứng minh điều đó bằng những quả trứng này.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

So, they don't need to drink, they satisfy their water and salt needs by osmosis.

Vì vậy, họ không cần phải uống, họ thỏa mãn nhu cầu về nước và muối của mình bằng cách thẩm thấu.

Nguồn: The Great Science Revelation

To make saliva, cells pump out salts, and because of osmosis, that draws out water.

Để tạo ra nước bọt, các tế bào đẩy ra muối, và do thẩm thấu, điều đó hút nước ra.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Osmosis is very similar to diffusion, but just for water.

Thẩm thấu rất giống với khuếch tán, nhưng chỉ áp dụng cho nước.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Although I would probably never have been an accountant, he wanted me to learn via osmosis.

Mặc dù tôi có lẽ sẽ không bao giờ làm kế toán, nhưng anh ấy muốn tôi học qua thẩm thấu.

Nguồn: Rich Dad Poor Dad

And it's all because of your old friend from science class: osmosis.

Và tất cả chỉ vì người bạn cũ của bạn từ lớp khoa học: thẩm thấu.

Nguồn: Scishow Selected Series

Osmosis out of a cell can cause big changes.

Thẩm thấu ra khỏi tế bào có thể gây ra những thay đổi lớn.

Nguồn: Introduction to the Basics of Biology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay