stable isotopes
đồng vị bền
radioactive isotopes
đồng vị phóng xạ
dating with isotopes
định tuổi bằng đồng vị
isotope analysis
phân tích đồng vị
detecting isotopes
phát hiện đồng vị
different isotopes
các đồng vị khác nhau
isotope ratio
tỷ lệ đồng vị
using isotopes
sử dụng đồng vị
identify isotopes
nhận diện đồng vị
isotope shift
dịch chuyển đồng vị
scientists use carbon-14 isotopes to date ancient artifacts.
Các nhà khoa học sử dụng đồng vị carbon-14 để định tuổi các cổ vật cổ đại.
radioactive isotopes are used in medical imaging and cancer treatment.
Đồng vị phóng xạ được sử dụng trong chụp ảnh y tế và điều trị ung thư.
stable isotopes can provide insights into past climate conditions.
Đồng vị bền có thể cung cấp những hiểu biết về điều kiện khí hậu trong quá khứ.
the ratio of different hydrogen isotopes reveals water sources.
Tỷ lệ các đồng vị hydro khác nhau tiết lộ nguồn nước.
researchers are studying oxygen isotopes in ice cores.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các đồng vị oxy trong lõi băng.
carbon isotopes help track changes in the global carbon cycle.
Đồng vị carbon giúp theo dõi những thay đổi trong chu trình carbon toàn cầu.
analyzing strontium isotopes can determine an individual’s origin.
Phân tích các đồng vị stronti có thể xác định nguồn gốc của một cá nhân.
lead isotopes are used to trace the source of metals in ore deposits.
Đồng vị chì được sử dụng để truy vết nguồn gốc của kim loại trong các mỏ quặng.
the presence of certain isotopes indicates a nuclear reaction occurred.
Sự hiện diện của một số đồng vị nhất định cho thấy một phản ứng hạt nhân đã xảy ra.
mass spectrometry is a technique used to measure isotope ratios.
Phổ khối là một kỹ thuật được sử dụng để đo tỷ lệ đồng vị.
different isotopes of the same element have varying numbers of neutrons.
Các đồng vị khác nhau của cùng một nguyên tố có số lượng neutron khác nhau.
stable isotopes
đồng vị bền
radioactive isotopes
đồng vị phóng xạ
dating with isotopes
định tuổi bằng đồng vị
isotope analysis
phân tích đồng vị
detecting isotopes
phát hiện đồng vị
different isotopes
các đồng vị khác nhau
isotope ratio
tỷ lệ đồng vị
using isotopes
sử dụng đồng vị
identify isotopes
nhận diện đồng vị
isotope shift
dịch chuyển đồng vị
scientists use carbon-14 isotopes to date ancient artifacts.
Các nhà khoa học sử dụng đồng vị carbon-14 để định tuổi các cổ vật cổ đại.
radioactive isotopes are used in medical imaging and cancer treatment.
Đồng vị phóng xạ được sử dụng trong chụp ảnh y tế và điều trị ung thư.
stable isotopes can provide insights into past climate conditions.
Đồng vị bền có thể cung cấp những hiểu biết về điều kiện khí hậu trong quá khứ.
the ratio of different hydrogen isotopes reveals water sources.
Tỷ lệ các đồng vị hydro khác nhau tiết lộ nguồn nước.
researchers are studying oxygen isotopes in ice cores.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các đồng vị oxy trong lõi băng.
carbon isotopes help track changes in the global carbon cycle.
Đồng vị carbon giúp theo dõi những thay đổi trong chu trình carbon toàn cầu.
analyzing strontium isotopes can determine an individual’s origin.
Phân tích các đồng vị stronti có thể xác định nguồn gốc của một cá nhân.
lead isotopes are used to trace the source of metals in ore deposits.
Đồng vị chì được sử dụng để truy vết nguồn gốc của kim loại trong các mỏ quặng.
the presence of certain isotopes indicates a nuclear reaction occurred.
Sự hiện diện của một số đồng vị nhất định cho thấy một phản ứng hạt nhân đã xảy ra.
mass spectrometry is a technique used to measure isotope ratios.
Phổ khối là một kỹ thuật được sử dụng để đo tỷ lệ đồng vị.
different isotopes of the same element have varying numbers of neutrons.
Các đồng vị khác nhau của cùng một nguyên tố có số lượng neutron khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay