radioactive

[Mỹ]/ˌreɪdiəʊˈæktɪv/
[Anh]/ˌreɪdioʊˈæktɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra hoặc liên quan đến sự phát ra bức xạ ion hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

radioactive contamination

nghiễm phóng xạ

radioactive decay

phân rã phóng xạ

radioactive waste

phế thải phóng xạ

radioactive isotope

đồng vị phóng xạ

radioactive material

vật liệu phóng xạ

radioactive source

nguồn phóng xạ

radioactive element

phân tử phóng xạ

radioactive substance

chất phóng xạ

radioactive fallout

phóng xạ

radioactive tracer

chất đánh dấu phóng xạ

radioactive waste management

quản lý chất thải phóng xạ

Câu ví dụ

the disposal of radioactive waste.

việc xử lý chất thải phóng xạ.

27 PBq of radioactive material.

27 PBq vật liệu phóng xạ.

chemically inert radioactive waste

chất thải phóng xạ trơ về mặt hóa học

the costs of reprocessing radioactive waste.

chi phí tái chế chất thải phóng xạ.

Tritium is one of the mildest radioactive isotopes.

Triți là một trong những đồng vị phóng xạ nhẹ nhất.

a permanent ban on the dumping of radioactive waste at sea.

Lệnh cấm vĩnh viễn việc đổ chất thải phóng xạ xuống biển.

a ban on dumping radioactive wastes in the sea.

Lệnh cấm đổ chất thải phóng xạ xuống biển.

uranium shutters shield the cobalt radioactive source.

bản lề urani che chắn nguồn phóng xạ coban.

pieces of DNA tagged with radioactive particles.

các mảnh DNA được gắn thẻ với các hạt phóng xạ.

a radioactive decay series; the paraffin alkane series.

chuỗi phân rã phóng xạ; chuỗi alkane paraffin.

People should keep away from the radioactive waste.

Mọi người nên tránh xa chất thải phóng xạ.

The radioactive material is stored in a special radiation-proof container.

Vật liệu phóng xạ được lưu trữ trong một thùng chứa đặc biệt, chống bức xạ.

houses made uninhabitable by radioactive contaminant

nhà ở không thể ở được do chất ô nhiễm phóng xạ

There is a danger of serious contamination from radioactive waste.

Có nguy cơ ô nhiễm nghiêm trọng từ chất thải phóng xạ.

winds dispersed the bomb's radioactive cloud high in the atmosphere.

Gió đã phân tán đám mây phóng xạ của quả bom lên cao trong khí quyển.

a radioactive transuranic element; discovered by bombarding americium with helium.

một nguyên tố siêu urani phóng xạ; được phát hiện bằng cách bắn phá americium bằng heli.

Ví dụ thực tế

The surprise wasn't the granite's radioactivity—ordinary countertop granite on Earth is a little radioactive.

Điều bất ngờ không phải là độ phóng xạ của đá granite - đá granite mặt bàn thông thường trên Trái đất có một chút phóng xạ.

Nguồn: National Geographic Reading Selections

Even bananas contain trace amounts of a radioactive potassium isotope.

Ngay cả chuối cũng chứa một lượng nhỏ của một đồng vị kali phóng xạ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Yeah, just like any other radioactive substance.

Ừ, giống như bất kỳ chất phóng xạ nào khác.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Wait a minute. The house was built on radioactive waste...

Khoan đã. Ngôi nhà được xây dựng trên chất thải phóng xạ...

Nguồn: Friends Season 3

Kara, we calculated the rate of radioactive decay.

Kara, chúng tôi đã tính toán tốc độ phân rã phóng xạ.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

A radioactive isotope discovered by Marie Curie in .

Một đồng vị phóng xạ được Marie Curie phát hiện vào .

Nguồn: English little tyrant

Being radioactive, radium also causes cancer.

Vì tính chất phóng xạ, radium cũng gây ra ung thư.

Nguồn: Women Who Changed the World

Many of them would be radioactive.

Nhiều trong số chúng sẽ có tính phóng xạ.

Nguồn: If there is a if.

It could be radioactive or something!

Nó có thể có tính phóng xạ hoặc cái gì đó!

Nguồn: Up

There are warnings of possible dispersal of radioactive particles.

Có những cảnh báo về khả năng phát tán các hạt phóng xạ.

Nguồn: BBC World Headlines

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay