isotropic

[Mỹ]/ˌaɪsə(ʊ)'trɒpɪk/
[Anh]/ˌaɪsə'trɑpɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có cùng tính chất ở mọi hướng

Cụm từ & Cách kết hợp

Isotropic material

Vật liệu đẳng hướng

Isotropic properties

Tính chất đẳng hướng

Isotropic behavior

Hành vi đẳng hướng

Câu ví dụ

Acoustic intensity averager can effectively suppress isotropic non-coherent interference.

Máy trung bình cường độ âm thanh có thể hiệu quả ngăn chặn nhiễu không đồng nhất đẳng hướng.

The invention relates to thermocuring isotropic conductive adhesive and a preparation method thereof.

Phát minh liên quan đến keo dẫn điện đẳng hướng có thể nhiệt hóa và một phương pháp chế tạo của nó.

It leads to one simple equation, which, in the isotropic case, is the bipotential equation .

Nó dẫn đến một phương trình đơn giản, trong trường hợp đẳng hướng, là phương trình hai thế.

Under the condition of isotropic and homogeneous random precipitation the water head exhibits the characteristics of strong nonstationarity and anisotropy.

Trong điều kiện mưa ngẫu nhiên đẳng hướng và đồng nhất, áp suất nước thể hiện các đặc tính không dừng và dị hướng mạnh.

The material exhibits isotropic properties.

Vật liệu thể hiện các tính chất đẳng hướng.

An isotropic antenna radiates energy equally in all directions.

Một ăng-ten đẳng hướng bức xạ năng lượng đều ở mọi hướng.

Isotropic materials have the same properties in all directions.

Các vật liệu đẳng hướng có cùng các tính chất trong mọi hướng.

Isotropic diffusion occurs when molecules move uniformly in all directions.

Hiện tượng khuếch tán đẳng hướng xảy ra khi các phân tử di chuyển đều đặn trong mọi hướng.

The isotropic nature of the substance allows for consistent results in all orientations.

Bản chất đẳng hướng của vật chất cho phép có kết quả nhất quán trong mọi hướng.

Isotropic materials have identical physical properties in all directions.

Các vật liệu đẳng hướng có các tính chất vật lý giống hệt nhau trong mọi hướng.

Isotropic imaging techniques provide uniform resolution in all directions.

Các kỹ thuật hình ảnh đẳng hướng cung cấp độ phân giải đồng đều trong mọi hướng.

Isotropic turbulence is characterized by turbulence that is the same in all directions.

Turbulence đẳng hướng được đặc trưng bởi sự nhiễu loạn giống nhau trong mọi hướng.

The isotropic design of the building allows for consistent airflow throughout.

Thiết kế đẳng hướng của tòa nhà cho phép luồng không khí nhất quán trong toàn bộ.

Isotropic materials have uniform properties regardless of orientation.

Các vật liệu đẳng hướng có các tính chất đồng đều bất kể hướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay