jaggedly

[Mỹ]/[ˈdʒæɡɪdli]/
[Anh]/[ˈdʒæɡɪdli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách gai góc; không đều; theo cách có các điểm hoặc cạnh nhọn, không đều.

Cụm từ & Cách kết hợp

cut jaggedly

Vietnamese_translation

edges jaggedly

Vietnamese_translation

climbed jaggedly

Vietnamese_translation

jaggedly lit

Vietnamese_translation

broken jaggedly

Vietnamese_translation

formed jaggedly

Vietnamese_translation

rock jaggedly

Vietnamese_translation

jaggedly rising

Vietnamese_translation

drawn jaggedly

Vietnamese_translation

shaped jaggedly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the rocks rose jaggedly from the turquoise sea.

những tảng đá sừng sững mọc lên từ biển xanh lam.

her emotions flared up jaggedly after the argument.

cảm xúc của cô bùng phát dữ dội sau cuộc tranh cãi.

the path wound jaggedly through the dense forest.

con đường quanh co lượn lờ qua khu rừng rậm rạp.

the old fence leaned jaggedly against the house.

chiếc hàng rào cũ nghiêng vẹo bên cạnh ngôi nhà.

the coastline dropped jaggedly to the ocean below.

đường bờ biển dốc đứng xuống đại dương phía dưới.

the shattered glass lay jaggedly on the floor.

những mảnh thủy tinh vỡ lăn lóc trên sàn.

the mountain range climbed jaggedly into the sky.

dãy núi sừng sững vươn lên bầu trời.

the tree branches grew jaggedly after the storm.

những cành cây mọc vống lên sau cơn bão.

the artist used charcoal to draw jaggedly defined shadows.

nghệ sĩ dùng than để vẽ những bóng tối được định nghĩa rõ nét.

the speaker’s voice rose jaggedly with frustration.

giọng nói của diễn giả trở nên gắt gỏng vì thất vọng.

the silhouette of the castle stood jaggedly against the moon.

đường nét của lâu đài hiện lên rõ ràng dưới ánh trăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay