unevenly

[Mỹ]/ˈ ʌnˈi:vənlɪ/
[Anh]/ʌn'ivənli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

không đồng đều
adv. theo cách không đều hoặc không cân bằng; theo cách không ổn định hoặc biến đổi; không song song hoặc đối xứng; theo cách khác nhau hoặc không nhất quán.

Câu ví dụ

Fuel resources are very unevenly distributed.

Nguồn nhiên liệu được phân bố rất không đồng đều.

Petals white, suborbiculate, ca. 1.5 mm in diam., apically emarginate and unevenly lacerate.

Cánh hoa màu trắng, hình gần hình cầu, đường kính khoảng 1,5 mm, có hình bầu dục ở đầu và bị xé không đều.

The cake was baked unevenly, with one side slightly burnt.

Bánh đã được nướng không đều, một bên hơi cháy.

She applied the makeup unevenly, resulting in a patchy appearance.

Cô ấy trang điểm không đều, khiến khuôn mặt trông loang lổ.

The road was paved unevenly, causing a bumpy ride for drivers.

Con đường được trải không đều, khiến người lái xe bị xóc.

The distribution of resources was done unevenly, favoring certain regions over others.

Việc phân phối nguồn lực được thực hiện không đồng đều, ưu ái một số khu vực hơn những khu vực khác.

He painted the walls unevenly, leaving streaks and blotches of paint.

Anh ấy sơn tường không đều, để lại những vệt và mảng màu sơn.

The students performed unevenly on the test, with some scoring much higher than others.

Các học sinh đã làm bài kiểm tra không đều, một số điểm số cao hơn nhiều so với những người khác.

The plants were watered unevenly, resulting in some wilting while others flourished.

Cây trồng được tưới không đều, khiến một số cây héo rũi trong khi những cây khác phát triển mạnh.

The workload was distributed unevenly among team members, causing resentment and frustration.

Cứu lượng công việc được phân bổ không đều giữa các thành viên trong nhóm, gây ra sự khó chịu và thất vọng.

Her attention was focused unevenly on different tasks, leading to incomplete projects.

Sự tập trung của cô ấy không đều vào các nhiệm vụ khác nhau, dẫn đến các dự án chưa hoàn thành.

The income distribution in the country is unevenly skewed towards the wealthy elite.

Phân phối thu nhập trong nước bị lệch không đồng đều về phía giới thượng lưu giàu có.

Ví dụ thực tế

The gravitational tidal forces of that star affect the planet unevenly, stretching it at the equator.

Những lực thủy triều hấp dẫn của ngôi sao đó ảnh hưởng đến hành tinh không đều, kéo dài nó ở xích đạo.

Nguồn: If there is a if.

And why are they so unevenly spread across the planet?

Tại sao chúng lại phân bố không đều trên hành tinh?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But these advances were distributed unevenly.

Nhưng những tiến bộ này lại được phân phối không đều.

Nguồn: The Economist (Summary)

The gains, however, were unevenly distributed.

Tuy nhiên, lợi ích lại được phân phối không đều.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

The problem is unevenly distributed around the country.

Vấn đề được phân phối không đều trên khắp cả nước.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

These archetypes are unevenly distributed across different industries and roles.

Những nguyên mẫu này được phân phối không đều trong các ngành công nghiệp và vai trò khác nhau.

Nguồn: The Economist (Summary)

These sensors are extremely sensitive, but they're also expensive and distributed unevenly around the world.

Những cảm biến này cực kỳ nhạy, nhưng chúng cũng đắt đỏ và được phân phối không đều trên toàn thế giới.

Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 Collection

Second, before the reform and opening up, the development of the road network had been advancing unevenly.

Thứ hai, trước cải cách và mở cửa, sự phát triển của mạng lưới đường bộ đã diễn ra không đều.

Nguồn: CRI Online July 2019 Collection

But sometimes these effects can cause the heart to beat unevenly and can cause death, Cronenwett said.

Nhưng đôi khi những tác động này có thể khiến tim đập không đều và có thể gây tử vong, Cronenwett nói.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

Though it sometimes seems like microwaves unevenly heat up food inside them, they're actually designed to cook food evenly.

Mặc dù đôi khi có vẻ như lò vi sóng làm nóng thức ăn không đều bên trong, nhưng thực tế chúng được thiết kế để nấu thức ăn đều.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay