jailer

[Mỹ]/ˈdʒeɪlə/
[Anh]/'dʒelɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhân viên trại giam, nhân sự bảo vệ một nhà tù
Các dạng của từ
số nhiềujailers

Câu ví dụ

The jailer did violence to prisoners.

Nhà quản lý nhà tù đã dùng bạo lực với tù nhân.

Mogg Jailer can't attack if defending player controls an untapped creature with power 2 or less.Hey, wake up!

Mogg Jailer không thể tấn công nếu người chơi phòng thủ kiểm soát một sinh vật chưa khai thác có sức mạnh 2 trở xuống.Này, tỉnh dậy!

The jailer locked the cell door.

Người lính canh đã khóa cửa phòng giam.

The jailer escorted the prisoner to the courtroom.

Người lính canh đã hộ tống tù nhân ra tòa.

The jailer confiscated any contraband found during searches.

Người lính canh đã thu giữ bất kỳ hàng hóa bất hợp pháp nào được tìm thấy trong quá trình lục soát.

The jailer monitored the inmates closely.

Người lính canh theo dõi chặt chẽ các tù nhân.

The jailer maintained order within the prison.

Người lính canh duy trì trật tự trong nhà tù.

The jailer carried a set of keys on his belt.

Người lính canh đeo một bộ chìa khóa trên thắt lưng.

The jailer was responsible for the safety of the prisoners.

Người lính canh chịu trách nhiệm về sự an toàn của tù nhân.

The jailer had to deal with violent inmates.

Người lính canh phải đối phó với những tù nhân bạo lực.

The jailer patrolled the corridors regularly.

Người lính canh tuần tra hành lang thường xuyên.

The jailer maintained a strict schedule for prisoner meals.

Người lính canh duy trì một lịch trình nghiêm ngặt cho bữa ăn của tù nhân.

Ví dụ thực tế

I kept smiling at him, now aware of him as a person and not just a jailer.

Tôi vẫn nở nụ cười với anh ta, giờ tôi nhận ra anh ta là một con người chứ không chỉ là một người quản ngục.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

He hoped, with every brush-stroke, that his jailers would like his work and let him live.

Anh hy vọng, với mỗi nét vẽ, rằng những người quản ngục của anh sẽ thích tác phẩm của anh và để anh được sống.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

According to another story, a different Valentine was imprisoned for helping Christians and fell in love with the jailer's daughter.

Theo một câu chuyện khác, một Valentine khác đã bị giam giữ vì giúp đỡ những người Cơ đốc giáo và đã yêu con gái của người quản ngục.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

One day, for the first time since 1979, he saw one of his former jailers there, a “tiger” he had dreaded.

Một ngày, lần đầu tiên kể từ năm 1979, anh ta nhìn thấy một trong những người quản ngục cũ của mình ở đó, một “con hổ” mà anh ta đã từng sợ hãi.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Which is where we met the county jailer, Earl.

Và đó là nơi chúng tôi gặp người quản ngục của quận, Earl.

Nguồn: Radio Laboratory

They paid the jailers for locking up people they had robbed.

Họ trả tiền cho những người quản ngục vì đã giam giữ những người mà họ đã cướp.

Nguồn: The Adventures of Pinocchio (16p)

What jailer so inexorable as one's self!

Người quản ngục nào tàn nhẫn đến vậy so với chính mình!

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 2)

' inquired the jailer, nudging the silent Dodger with his elbow.

' người quản ngục hỏi, thúc nhẹ khuỷu tay vào Dodger im lặng.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

'He ought to have been, a many times, ' replied the jailer.

'Anh ta đáng lẽ ra phải như vậy nhiều lần rồi,' người quản ngục đáp lại.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

The missus is more like the head jailer every day she lives.

Người vợ ngày càng giống như người quản ngục trưởng hơn mỗi ngày bà sống.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay