jellied

[Mỹ]/ˈdʒelid/
[Anh]/'dʒɛlɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chuyển thành một chất giống như thạch, được phủ bằng vật liệu giống như gelatin.
Word Forms
thì quá khứjellied

Cụm từ & Cách kết hợp

jellied dessert

thực phẩm tráng miệng jellied

jellied texture

kết cấu jellied

jellied candies

kẹo jellied

Câu ví dụ

everyone wanted to know if I'd tried jellied eel.

mọi người đều muốn biết tôi đã thử món lươn đông chưa.

jellied desserts are popular in many countries

các món tráng miệng đông lạnh phổ biến ở nhiều quốc gia.

jellied cranberry sauce is a traditional Thanksgiving dish

nước sốt nam việt quất đông lạnh là món ăn truyền thống trong dịp lễ Tạ ơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay